Tra cứu thông tin giá đất

Tra cứu theo chữ cái
   1   2   A      Ă      B   C   D   Đ   G   H   K   L   M   N   Ô   P   Q   R   S   T   Ư   V   X   Y  

Tra cứu theo tên đường
Tên đường:
Tra cứu

Tra cứu theo mức giá
Nhập mức giá (đồng/m2) từ: Đến:
Chọn huyện/thành phố:
Tra cứu

Thông tin giá đất Thị trấn Khe Tre năm 2015-2019

Hàng năm UBND tỉnh sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thị trấn Khe Tre
A Lơn
Ngã tư đường vào K4 Km 0+822 tuyến 2 nội thị (nhà ông Thọ)Hết đường2.C380.000210.000120.00070.000
Khe TreNgã tư đường vào K4 Km 0+822 tuyến 2 nội thị (nhà ông Thọ)1.C530.000290.000160.00090.000
Bế Văn Đàn
Khe TreVõ Hạp1.C530.000290.000160.00090.000
Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương PhúGiáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú3.B340.000180.000100.00050.000
Đại Hóa
Khe TreHết đất ông Sính2.B430.000240.000130.00070.000
Ranh giới đất ông SínhPhùng Đông2.C380.000210.000120.00070.000
Đặng Hữu Khuê
Tả TrạchHết đường2.B430.000240.000130.00070.000
Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương PhúVõ Hạp2.B430.000240.000130.00070.000
Ngã ba Thượng LộGiáp ranh thị trấn - Hương Hòa2.B430.000240.000130.00070.000
Nam cầu Khe Tre KmNgã ba Thượng Lộ1.C530.000290.000160.00090.000
Tổng cộng33   Đầu tiên Trước 1 2 3 4 Tiếp Cuối