Tra cứu thông tin giá đất

Tra cứu theo chữ cái
   1   2   A      Ă      B   C   D   Đ   G   H   K   L   M   N   Ô   P   Q   R   S   T   Ư   V   X   Y  

Tra cứu theo tên đường
Tên đường:
Tra cứu

Tra cứu theo mức giá
Nhập mức giá (đồng/m2) từ: Đến:
Chọn huyện/thành phố:
Tra cứu

Thông tin giá đất Các xã năm 2015-2019

Hàng năm UBND tỉnh sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các xã
Xã Lộc An
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m150.000120.000
Bao gồm: các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía UBND xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A « hết khu vực Nhà thư viện Đại tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m190.000150.000
Khu Tái định cư Xuân Lai: Tuyến đường số 5 (từ 11,00m đến 13,5m)700.000490.000343.000
Quốc lộ 1A1.265.000885.000620.000
Khu Tái định cư Xuân Lai: Tuyến đường số 01;02;03;04 (từ 11,0m đến 13,5m)620.000434.000304.000
Bao gồm: Thôn Hai Hà, Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã80.00080.000
Xã Lộc Bình
Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình170.000120.00085.000
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m55.00045.000
Bao gồm: Các khu vực còn lại35.00035.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m70.00055.000
Tổng cộng104   Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối