Tra cứu thông tin giá đất

Tra cứu theo chữ cái
   1   2   A      Ă      B   C   D   Đ   G   H   K   L   M   N   Ô   P   Q   R   S   T   Ư   V   X   Y  

Tra cứu theo tên đường
Tên đường:
Tra cứu

Tra cứu theo mức giá
Nhập mức giá (đồng/m2) từ: Đến:
Chọn huyện/thành phố:
Tra cứu

Thông tin giá đất Thị trấn Phú Đa năm 2015-2019

Hàng năm UBND tỉnh sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thị trấn Phú Đa
Các khu dân cư còn lại
90.00090.00090.00090.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cưKhu dân cư4.B180.000120.000100.000100.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch)
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh1.C390.000260.000180.000140.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung)
Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba1.C390.000260.000180.000140.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu)
Giáp đường Thúc TềGiáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)2.C290.000190.000130.000110.000
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề)
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh1.C390.000260.000180.000140.000
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba1.C390.000260.000180.000140.000
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sỹ Ái)
Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Đỗ Quỳnh2.C290.000190.000130.000110.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram2.C290.000190.000130.000110.000
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramCầu Phú Thứ2.A340.000220.000160.000130.000
Tổng cộng33   Đầu tiên Trước 1 2 3 4 Tiếp Cuối