Thông tin cần biết

Danh sách Tổ chức Giám định và Giám định viên tư pháp
  

TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
STT Tên tổ chức Địa chỉ Điện thoại Website Ghi chú (nếu có)
1 Phòng Kỹ thuật hình sự Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2.343.889.175    
2 Trung tâm Giám định Y khoa – Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế Tỉnh lộ 10, thôn Lại Thế, xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế 2.343.822.641 https://phapy.thuathienhue.gov.vn  
3 Trung tâm pháp y tâm thần khu vực Miền Trung 39 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2.343.523.718   Trực thuộc Bộ Y tế
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
STT Tên tổ chức Chuyên ngành giám định Địa chỉ trụ sở Kinh nghiệm
Nội dung giám định Loại công trình
1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực đo lường 24 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế  
2 Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Trung Trung bộ Điều tra cơ bản tài nguyên rừng, quy hoạch, khảo sát, đo đạc, thiết kế rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp và thực hiện các dịch vụ tư vấn về lâm nghiệp 6/1 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Trên 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch, đo đạc thiết kế và dịch vụ tư vấn lâm nghiệp.
'- Gần 10 năm kinh nghiệm giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực chuyên môn theo các Quyết định trưng cầu giám định nguyên nhân mất rừng của các cơ quan chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Binh.
3 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông và hạ tầng kỹ thuật Khu QH Vỹ dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 16 năm
Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng II Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
4 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Số 28 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp II trở xuống  Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Khu QH Vỹ dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
6 Công ty cổ phần Tư vấn giao thông Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật Số 15A Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
7 Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Số 93 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng III Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Lô H15, đường số 6, Khu Đô thị mới An Cựu, An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 12 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp III trở xuống. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
9 Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng đối với các công trình cấp III trở xuống.  Công trình điện đến 35 KV 31 Bùi Thị Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 04 năm
Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp III trở xuống Công trình điện đến 35 KV
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp III trở xuống. Công trình điện đến 35 KV
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp III trở xuống Công trình điện đến 35 KV
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp III trở xuống Công trình điện đến 35 KV
10 Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng đối với các công trình cấp III trở xuống. Công trình điện đến 35 KV Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 01 năm
Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp II trở xuống Công trình điện đến 35 KV
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình điện đến 35 KV
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình điện đến 35 KV
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình điện đến 35 KV
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP PHÁP Y
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Hoài An 25/05/1961 23/09/2002   Thừa Thiên Huế x    
2 Lê Tự Hùng 06/07/1965 23/09/2002   Thừa Thiên Huế x   Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế
3 Trần Bảo Hùng 21/11/1966 23/09/2002   Thừa Thiên Huế x   Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế
4 Bùi Đức Phú 07/06/1956 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
5 Lê Trọng Lân 15/03/1961 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   X Trường Đại học Y Dược Huế
6 Ngô Văn Trung 30/01/1958 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
7 Nguyễn Văn Bằng 07/10/1958 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
8 Trang Hiếu Hùng 27/12/1962 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   X Bệnh viện TW Huế
9 Nguyễn Thị Nguyệt Ánh 07/04/1988 05/07/2021   Thừa Thiên Huế x   Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế
10 Bùi Đức Hòa 15/3/1988 27/12/2018   Thừa Thiên Huế x   Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
11 Nguyễn Hữu Phong 24/11/1991 20/7/2021   Thừa Thiên Huế x   Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP PHÁP Y TÂM THẦN
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Ngô Đình Thư 10/10/1960 13/11/2006   Thừa Thiên Huế x   Trung tâm
pháp y tâm thần
khu vực Miền Trung,
Bộ Y tế
2 Nguyễn Đăng Nguyên 05/03/1966 10/09/2018 Bộ Y tế   x  
3 Hoàng Thị Anh Đào 05/10/1963 13/11/2006   Thừa Thiên Huế x  
4 Tôn Thất Hưng 19/01/1956 23/09/2002   Thừa Thiên Huế x  
5 Nguyễn Đắc Huy 27/02/1991 09/11/2020   Bộ Y tế x  
6 Ngô Văn Lương 26/11/1956 23/09/2002   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Chu Văn Phúc 21/12/1971 02/05/2002   Thừa Thiên Huế x    
2 Nguyễn Đắc Định 01/02/1970 11/10/2003   Thừa Thiên Huế x    
3 Nguyễn Thị Diệu Anh 01/02/1973 11/10/2003   Thừa Thiên Huế x    
4 Nguyễn Thị Thủy 05/10/1978 27/02/2007   Thừa Thiên Huế x    
5 Lê Văn Tường 26/04/1978 27/08/2008   Thừa Thiên Huế x    
6 Đoàn Thanh Chinh 05/01/1976 02/03/2010   Thừa Thiên Huế x   Phòng Kỹ thuật
7 Nguyễn Ngọc Cử 16/06/1977 11/08/2010   Thừa Thiên Huế x   hình sự, Công an
8 Nguyễn Huy Trung 14/07/1979 12/08/2011   Thừa Thiên Huế x   tỉnh Thừa Thiên Huế
9 Đinh Thế Tùng 18/07/1982 01/03/2013   Thừa Thiên Huế x    
10 Trần Nam 25/12/1980 22/01/2015   Thừa Thiên Huế x    
11 Phạm Ngọc Giang 07/09/1977 21/7/2017   Thừa Thiên Huế x    
12 Đặng Văn Quốc 09/02/1975 15/5/2018   Thừa Thiên Huế x    
13 Trần Tuấn Mẫn 27/4/1980 08/08/2019   Thừa Thiên Huế x    
14 Phạm Văn Pháp 05/04/1987 08/08/2019   Thừa Thiên Huế x    
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN XÂY DỰNG
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Đại Viên 24/08/1967 14/06/2006   Thừa Thiên Huế   x Sở Xây dựng TT. Huế
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN NÔNG NGHIỆP
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Lê Hạ 12/10/1964 17/01/2008   Thừa Thiên Huế   x Trung tâm quy hoạch và thiết kế nông lâm nghiệp, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế 
2 Nguyễn Hữu Huy 25/12/1966 17/01/2008   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Kiểm lâm, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế 
3 Trần Văn Tâm 06/12/1962 17/01/2008   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
4 Lê Thanh An 16/02/1967 17/01/2008   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
5 Phan Thanh Hùng 04/11/1962 17/01/2008   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
6 Trần Vũ Ngọc Hùng 25/12/1981 22/4/2020   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7 Tống Phước Hoàng Hiếu 20/11/1989 22/4/2020   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 Tống Phước Long 11/09/1982 22/4/2020   Thừa Thiên Huế   x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN VĂN HÓA
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Quê 12/10/1958 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
2 Nguyễn Thanh Hải 27/09/1964 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Trung tâm Văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế
3 Đỗ Hữu Hà 16/04/1961 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Thư viện tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế
4 Nguyễn Ngọc Bình 16/11/1958 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
5 Lê Viết Xuân 14/06/1956 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
6 Lê Duy Sơn 31/12/1961 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   X Đại học Khoa học Huế
7 Nguyễn Hữu Thông 08/01/1952 21/02/2003   Thừa Thiên Huế   x Hưu trí
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Quang Tố 03/08/1967 13/11/2006   Thừa Thiên Huế   x Sở Tài chính
2 Hồ Viết Quý 25/09/1966 13/11/2006   Thừa Thiên Huế   x Sở Tài chính
3 Ngô Cẩm 09/06/1963 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Thanh tra Cục thuế tỉnh
4 Phan Hữu Quang 30/12/1960 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Thanh tra Cục thuế tỉnh
5 Lê Văn Hà 30/04/1962 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Phòng kiểm tra thuế số 01, Cục thuế tỉnh
6 Nguyễn Văn Thái 03/06/1966 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Phòng Quản lý đất, Cục thuế tỉnh
7 Hà Xuân Ngọc 14/04/1968 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Chi cục thuế thị xã Hương Trà
8 Đỗ Thị Ái Hương 17/04/1974 25/05/2012 Bộ Tài chính     x Chi cục thuế huyện A Lưới
9 Nguyễn Thanh Hoàng 08/04/1968 25/05/2012 Bộ Tài chính       Chi cục thuế huyện Quảng Điền
10 Phan Quang Trọng 04/11/1979 25/5/2012 Bộ Tài chính       Chi cục thuế thị xã Hương Thủy
11 Mai Văn Viết Diễn 10/04/1980 25/05/2012 Bộ Tài chính       Chi cục thuế huyện Phú Lộc
12 Nguyễn Công Thiện 04/121967 27/12/2017 Bộ Tài chính     x Đội trưởng đội kiểm tra thuế số 2, Chi cục thuế thành phố Huế
13 Văn Công Bình 25/5/1968 27/12/2017 Bộ Tài chính     x Phó trường Phòng Thanh tra, kiểm tra 3, Văn phòng Cục thuế
14 Nguyễn Đức Chi 26/7/1961 27/12/2017 Bộ Tài chính     x Đội trưởng đội NVQL thuế, Chi cục thuế Nam Đông
15 Dương Hoàng Giang 23/9/1972 27/12/2017 Bộ Tài chính     x Phó đội trưởng đội kiểm tra thuế Chi cục thuế khu vực Hương Điền
16 Nguyễn Xuân Tân 30/6/1963 12/02/2019 Bộ Tài chính     x Phó Trưởng phòng thanh tra, kiểm tra thuế số 2, Cục Thuế tỉnh
17 Lê Minh Hưng 04/07/1971 12/02/2019 Bộ Tài chính     x Phó Chi cục trưởng, Chi Cục thuế khu vực Hương Phú
18 Trần Phước Ngọc 06/01/1968 12/02/2019 Bộ Tài chính     x Phó Chi cục trưởng, Chi Cục thuế thành phố Huế
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng  
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Hoàng Thị Hồng Gấm 08/11/1973 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
2 Hồ Thủy Sơn 26/7/1979 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
3 Nguyễn Hồng Quân 19/8/1977 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
4 Nguyễn Hữu Lương 06/08/1982 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
5 Võ Văn Khoái 10/10/1982 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x Sở Thông tin và Truyền thông
6 Lê Sĩ Tuấn 14/9/1988 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
7 Trần Thị Kim Quy 09/12/1982 22/01/2019   Thừa Thiên Huế   x  
8 Nguyễn Huy Hiển 06/03/1975 23/10/2020   Thừa Thiên Huế   x  
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
STT Họ và tên Ngày sinh Chuyên ngành giám định Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn Nơi công tác Ghi chú
1 Hồ Văn Nhân 08/12/1960 Xây dựng Trên 30 năm Sở Xây dựng Đã nghỉ hưu (theo CV 4623/SXD-CCGĐ ngày 03/12/2021)
2 Phạm Minh Tâm 01/01/1977 Xây dựng Trên 14 năm Sở Xây dựng  
3 Mai Thị Minh Thủy 25/11/1967 Xây dựng Trên 16 năm Sở Xây dựng  
4 Nguyễn Đắc Phước 20/10/1979 Xây dựng Trên 10 năm Sở Xây dựng  
5 Nguyễn Trần Nhật Minh 26/04/1980 Xây dựng Trên 10 năm Sở Xây dựng  
6 Mai Viết Thành Nhân 28/05/1981 Xây dựng Trên 09 năm Sở Xây dựng  
7 Trương Thị Thu Thủy 10/07/1977 Tài chính Trên 7 năm Sở Tài chính  
8 Nguyễn Thuận Hóa 26/11/1969 Điện năng Trên 25 năm Sở Công thương  
9 Đinh Ngọc Hùng 24/9/1984 Kỹ thuật an toàn công nghiệp Trên 10 năm Sở Công thương  
10 Hồ Lê Thùy Dương 11/10/1982 Sở hữu công nghiệp Trên 10 năm Sở Khoa học và công nghệ  
11 Nguyễn Việt Hùng 26/4/1965 Môi trường Trên 22 năm Sở Tài nguyên và Môi trường  
12 Nguyễn Thanh Vinh 10/10/1966 Đo đạc Bản đồ và viễn thám Trên 27 năm Sở Tài nguyên và Môi trường  
13 Nguyễn Thị Phương Thảo 10/01/1984 Đất đai Trên 11 năm Sở Tài nguyên và Môi trường  
14 Nguyễn Mạnh Đại Lân 13/5/1978 Địa chất, khoáng sản và tài nguyên nước Trên 19 năm Sở Tài nguyên và Môi trường  
15 Nguyễn Thị Ngọc Thanh 27/9/1987 Biển đảo và đầm phá Trên 10 năm Sở Tài nguyên và Môi trường  
16 Nguyễn Xuân Ngọc 07/10/1976 Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định  số 3353 /QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hóa  
17 Dương Hồng Lam 20/07/1971 Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
18 Đỗ Văn Lân 30/04/1986 Sản phẩm văn hóa Trên 5 năm Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
19 Trần Tuấn Anh 23/02/1975 Di vật, cổ vật  Trên 5 năm Phòng Quản lý Di sản văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
20 La Thiên Phương 01/01/1977 Di vật, cổ vật  Trên 5 năm Bảo tàng, Lịch sử, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
21 Nguyễn Thanh Vinh  10/10/1966 Đo đạc Bản đồ và viễn thám 28 năm Phó Chi cụ trưởng Chi cục QLĐĐ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
22 Nguyễn Hoàng Phước 26/06/1966 Môi trường 25 năm  Phó Chi cục Trưởng phụ trách
Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
23 Nguyễn Mạnh Đại Lân 13/05/1978 Địa chất, khoáng sản và tài nguyên nước 20 năm  Trưởng phòng
Phòng Quản lý Tài nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
24 Nguyễn Thị Phương Thảo 01/10/1984 Đất đai 12 năm  Phó trưởng phòng đăng ký thống kê Chi cục QLĐĐ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
25 Nguyễn Thị Ngọc Thanh  27/09/1987 Biển đảo và đầm phá 11 năm  Chuyên viên
Phòng Biển, Đảo, Đầm phá và Biến đổi khí hậu, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế 
www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]