Thông tin cần biết

Danh sách Tổ chức Giám định và Giám định viên tư pháp

  

Danh sách Người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hóa 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Đơn vị

công tác

Lĩnh vực chuyên môn

Kinh nghiệm

trong hoạt động chuyên môn

Lĩnh vực

giám định

1

Ông Đỗ Văn Lân

30/4/1986

Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa và Thể thao

- Cử nhân Luật

- Cử nhân Điêu khắc

Trên 5 năm

Quyền tác giả, quyền liên quan

2

Ông Nguyễn Hoàng Thanh Sơn

15/3/1986

Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao

Cử nhân

Sáng tác

Âm nhạc

Trên 5 năm

Sản phẩm văn hóa

3

Ông Ngô Văn Giáo

14/11/1980

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

Cử nhân

Âm nhạc

Trên 5 năm

Sản phẩm văn hóa

4

Ông Ngô Minh Thuấn

04/8/1972

Bảo tàng

Hồ Chí Minh Thừa Thiên Huế

Thạc sĩ

Sử học

Trên 5 năm

Di vật,

cổ vật

5

Ông Đỗ Minh Điền

 

 

08/01/1990

 

Bảo tàng Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế

Cử nhân

Sử học

Trên 5 năm

Di vật,

cổ vật

 

TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP

STT Tên tổ chức Địa chỉ Điện thoại Website Ghi chú (nếu có)
1 Phòng Kỹ thuật hình sự Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,889,175
2 Trung tâm Giám định Y khoa – Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế Tỉnh lộ 10, Lại Thế, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,822,641 https://phapy.thuathienhue.gov.vn
3 Trung tâm pháp y tâm thần khu vực Miền Trung 39 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,523,718 Trực thuộc Bộ Y tế

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

STT Tên tổ chức Chuyên ngành giám định Địa chỉ trụ sở Kinh nghiệm
Nội dung giám định Loại công trình
1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực đo lường 24 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Trung Trung bộ Điều tra cơ bản tài nguyên rừng, quy hoạch, khảo sát, đo đạc, thiết kế rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp và thực hiện các dịch vụ tư vấn về lâm nghiệp 6/1 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Trên 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch, đo đạc thiết kế và dịch vụ tư vấn lâm nghiệp.
'- Gần 10 năm kinh nghiệm giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực chuyên môn theo các Quyết định trưng cầu giám định nguyên nhân mất rừng của các cơ quan chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Binh.
3 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông và hạ tầng kỹ thuật Khu QH Vỹ dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 16 năm
Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng II Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
4 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Số 28 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Khu QH Vỹ dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
6 Công ty cổ phần Tư vấn giao thông Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật Số 15A Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
7 Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Số 93 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng III Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Lô H15, đường số 6, Khu Đô thị mới An Cựu, An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 12 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp III trở xuống. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Hoài An 25/05/1961 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế Hợp đồng
2 Trần Bảo Hùng 21/11/1966 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế
3 Lê Trọng Lân 15/03/1961 23/09/2002 Thừa Thiên Huế X Trường Đại học Y Dược Huế
4 Ngô Văn Trung 30/01/1958 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x Hưu trí Hợp đồng
5 Trang Hiếu Hùng 27/12/1962 23/09/2002 Thừa Thiên Huế X Bệnh viện TW Huế
6 Nguyễn Thị Nguyệt Ánh 4/7/1988 7/5/2021 Thừa Thiên Huế x Trung tâm Pháp y tỉnh TT. Huế
7 Nguyễn Hữu Phong 24/11/1991 20/7/2021 Thừa Thiên Huế x Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
8 Đặng Văn Phước 10/10/1993 10/14/2022 Thừa Thiên Huế x Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh TT. Huế
9 Bùi Xuân Dũng 9/4/1994 6/2/2023 Thừa Thiên Huế x Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế

GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Ngô Đình Thư 10/10/1960 13/11/2006 Thừa Thiên Huế x Trung tâm
pháp y tâm thần
khu vực Miền Trung,
Bộ Y tế
2 Nguyễn Đăng Nguyên 3/5/1966 9/10/2018 Bộ Y tế x
3 Hoàng Thị Anh Đào 10/5/1963 13/11/2006 Thừa Thiên Huế x HĐLĐ
4 Tôn Thất Hưng 19/01/1956 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x HĐLĐ
5 Nguyễn Đắc Huy 27/02/1991 11/9/2020 Bộ Y tế x
6 Ngô Văn Lương 26/11/1956 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x Hưu trí HĐLĐ
7 Nguyễn Vũ Hoàng 01/6/1959 23/09/2002 Thừa Thiên Huế x Hưu trí HĐLĐ

GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Nơi công tác Lĩnh vực giám định Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Chu Văn Phúc 21/12/1971 5/2/2002 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Hóa học, đường vân
2 Nguyễn Đắc Định 2/1/1970 10/11/2003 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Sinh học
3 Nguyễn Thị Diệu Anh 2/1/1973 10/11/2003 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Tài liệu
4 Nguyễn Thị Thủy 10/5/1978 27/02/2007 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Tài liệu, đường vân
5 Lê Văn Tường 26/04/1978 27/08/2008 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Đường vân
6 Đoàn Thanh Chinh 1/5/1976 3/2/2010 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Sinh học
7 Nguyễn Ngọc Cử 16/06/1977 8/11/2010 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Đường vân
8 Nguyễn Huy Trung 14/07/1979 8/12/2011 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Dấu vết cơ học, súng đạn
9 Đinh Thế Tùng 18/07/1982 3/1/2013 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Dấu vết cơ học, súng đạn
10 Trần Nam 25/12/1980 22/01/2015 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Hóa học cháy nổ
11 Phạm Ngọc Giang 9/7/1977 21/7/2017 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Tài liệu
12 Trần Tuấn Mẫn 27/4/1980 8/8/2019 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Kỹ thuật số, điện tử
13 Phạm Văn Pháp 4/5/1987 8/8/2019 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Kỹ thuật số, điện tử
14 Đinh Xuân Hoàng 2/24/1987 9/13/2022 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Tài liệu QĐ số 2213/QĐ-UBND ngày 13/9/2022
15 Dương Thị Việt Hà 06/9/1983 9/13/2022 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Tài liệu QĐ số 2214/QĐ-UBND ngày 13/9/2022
16 Nguyễn Hữu Phong 24/11/1991 9/13/2022 Thừa Thiên Huế x Phòng KTHS Công an tỉnh Sinh học QĐ số 2215/QĐ-UBND ngày 13/9/2022

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Đại Viên 24/08/1967 14/06/2006 Thừa Thiên Huế x Sở Xây dựng TT. Huế

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Lê Hạ 10/12/1964 17/01/2008 Thừa Thiên Huế x Trung tâm quy hoạch và thiết kế nông lâm nghiệp, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Nguyễn Hữu Huy 25/12/1966 17/01/2008 Thừa Thiên Huế x Chi cục Kiểm lâm, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
3 Trần Văn Tâm 12/6/1962 17/01/2008 Thừa Thiên Huế x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
4 Lê Thanh An 16/02/1967 17/01/2008 Thừa Thiên Huế x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
5 Phan Thanh Hùng 11/4/1962 17/01/2008 Thừa Thiên Huế x Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN & PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
6 Trần Vũ Ngọc Hùng 25/12/1981 22/4/2020 Thừa Thiên Huế x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7 Tống Phước Hoàng Hiếu 20/11/1989 22/4/2020 Thừa Thiên Huế x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 Tống Phước Long 9/11/1982 22/4/2020 Thừa Thiên Huế x Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Thanh Hải 27/09/1964 21/02/2003 Thừa Thiên Huế x Trung tâm Văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Đỗ Hữu Hà 16/04/1961 21/02/2003 Thừa Thiên Huế x Thư viện tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế
3 Lê Duy Sơn 31/12/1961 21/02/2003 Thừa Thiên Huế X Đại học Khoa học Huế

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Nguyễn Quang Tố 8/3/1967 13/11/2006 Thừa Thiên Huế x Sở Tài chính
2 Hồ Viết Quý 25/09/1966 13/11/2006 Thừa Thiên Huế x Sở Tài chính
3 Ngô Cẩm 6/9/1963 25/05/2012 Bộ Tài chính x Thanh tra Cục thuế tỉnh
4 Phan Hữu Quang 30/12/1960 25/05/2012 Bộ Tài chính x Thanh tra Cục thuế tỉnh
5 Lê Văn Hà 30/04/1962 25/05/2012 Bộ Tài chính x Phòng kiểm tra thuế số 01, Cục thuế tỉnh
6 Nguyễn Văn Thái 6/3/1966 25/05/2012 Bộ Tài chính x Phòng Quản lý đất, Cục thuế tỉnh
7 Hà Xuân Ngọc 14/04/1968 25/05/2012 Bộ Tài chính x Chi cục thuế thị xã Hương Trà
8 Đỗ Thị Ái Hương 17/04/1974 25/05/2012 Bộ Tài chính x Chi cục thuế huyện A Lưới
9 Nguyễn Thanh Hoàng 4/8/1968 25/05/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế huyện Quảng Điền
10 Phan Quang Trọng 11/4/1979 25/5/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế thị xã Hương Thủy
11 Mai Văn Viết Diễn 4/10/1980 25/05/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế huyện Phú Lộc
12 Nguyễn Công Thiện 04/121967 27/12/2017 Bộ Tài chính x Đội trưởng đội kiểm tra thuế số 2, Chi cục thuế thành phố Huế
13 Văn Công Bình 25/5/1968 27/12/2017 Bộ Tài chính x Phó trường Phòng Thanh tra, kiểm tra 3, Văn phòng Cục thuế
14 Nguyễn Đức Chi 26/7/1961 27/12/2017 Bộ Tài chính x Đội trưởng đội NVQL thuế, Chi cục thuế Nam Đông
15 Dương Hoàng Giang 23/9/1972 27/12/2017 Bộ Tài chính x Phó đội trưởng đội kiểm tra thuế Chi cục thuế khu vực Hương Điền
16 Nguyễn Xuân Tân 30/6/1963 2/12/2019 Bộ Tài chính x Phó Trưởng phòng thanh tra, kiểm tra thuế số 2, Cục Thuế tỉnh
17 Lê Minh Hưng 7/4/1971 2/12/2019 Bộ Tài chính x Phó Chi cục trưởng, Chi Cục thuế khu vực Hương Phú
18 Trần Phước Ngọc 1/6/1968 2/12/2019 Bộ Tài chính x Phó Chi cục trưởng, Chi Cục thuế thành phố Huế

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Hoàng Thị Hồng Gấm 11/8/1973 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x Sở Thông tin và Truyền thông
2 Hồ Thủy Sơn 26/7/1979 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
3 Nguyễn Hồng Quân 19/8/1977 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
4 Nguyễn Hữu Lương 8/6/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
5 Võ Văn Khoái 10/10/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
6 Lê Sĩ Tuấn 14/9/1988 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
7 Trần Thị Kim Quy 12/9/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế x
8 Nguyễn Huy Hiển 3/6/1975 23/10/2020 Thừa Thiên Huế x

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Châu Mạnh Quỳnh 11/1/1981 6/10/2022 Thừa Thiên Huế x Sở TN và MT Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 10/6/2022
2 Lý Thành Trung 10/10/1987 6/10/2022 Thừa Thiên Huế x Sở TN và MT

DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

STT Họ và tên Ngày sinh Chuyên ngành giám định Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn Nơi công tác Ghi chú
1 Phạm Minh Tâm 1/1/1977 Xây dựng Trên 14 năm Sở Xây dựng
2 Mai Thị Minh Thủy 25/11/1967 Xây dựng Trên 16 năm Sở Xây dựng
3 Nguyễn Đắc Phước 20/10/1979 Xây dựng Trên 10 năm Sở Xây dựng
4 Nguyễn Trần Nhật Minh 26/04/1980 Xây dựng Trên 10 năm Sở Xây dựng
5 Mai Viết Thành Nhân 28/05/1981 Xây dựng Trên 09 năm Sở Xây dựng
6 Trương Thị Thu Thủy 7/10/1977 Tài chính Trên 7 năm Sở Tài chính
7 Nguyễn Thuận Hóa 26/11/1969 Điện năng Trên 25 năm Sở Công thương
8 Đinh Ngọc Hùng 24/9/1984 Kỹ thuật an toàn công nghiệp Trên 10 năm Sở Công thương
9 Hồ Lê Thùy Dương 10/11/1982 Sở hữu công nghiệp Trên 10 năm Sở Khoa học và công nghệ
10 Nguyễn Xuân Ngọc 10/7/1976 Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 3353 /QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hóa
11 Dương Hồng Lam 7/20/1971 Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
12 Đỗ Văn Lân 4/30/1986 Sản phẩm văn hóa Trên 5 năm Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
13 Trần Tuấn Anh 2/23/1975 Di vật, cổ vật Trên 5 năm Phòng Quản lý Di sản văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
14 La Thiên Phương 1/1/1977 Di vật, cổ vật Trên 5 năm Bảo tàng, Lịch sử, Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
15 Nguyễn Thanh Vinh 10/10/1966 Đo đạc Bản đồ và viễn thám 28 năm Phó Chi cụ trưởng Chi cục QLĐĐ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
16 Nguyễn Hoàng Phước 6/26/1966 Môi trường 25 năm Phó Chi cục Trưởng phụ trách
Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
17 Nguyễn Mạnh Đại Lân 5/13/1978 Địa chất, khoáng sản và tài nguyên nước 20 năm Trưởng phòng
Phòng Quản lý Tài nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
18 Nguyễn Thị Phương Thảo 10/1/1984 Đất đai 12 năm Phó trưởng phòng đăng ký thống kê Chi cục QLĐĐ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
19 Nguyễn Thị Ngọc Thanh 9/27/1987 Biển đảo và đầm phá 11 năm Chuyên viên
Phòng Biển, Đảo, Đầm phá và Biến đổi khí hậu, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế

IÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

STT Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Nơi bổ nhiệm Tình trạng Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Nơi công tác
1 Trần Đình Thiện 18/10/1980
5/3/2024 Thừa Thiên Huế
Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 05/3/2024
2 Lê Duy Linh 02/1/1980 5/3/2024
Thừa Thiên Huế
Hạt Kiểm lâm huyện Phú Lộc, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế

www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]