Thông tin cần biết

Danh sách Tổ chức Giám định và Giám định viên tư pháp

  

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Tên tổ chức Địa chỉ trụ sở Điện thoại Website Ghi chú
1 Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,889,175
2 Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế Tỉnh lộ 10, Lại Thế, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,822,641 https://phapy.thuathienhue.gov.vn
3 Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung 39 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2,343,523,718 Trực thuộc Bộ Y tế
Danh sách này gồm có 03 tổ chức./.
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt Tên tổ chức Địa chỉ trụ sở Chuyên ngành giám định Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn Ghi chú
Nội dung giám định Loại công trình
1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế Khu hành chính tập trung, đường Võ Nguyên Giáp phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực đo lường Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngày 15/10/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh
2 Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Trung Trung bộ 6/1 Đoàn Hữu Trưng, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điều tra cơ bản tài nguyên rừng, quy hoạch, khảo sát, đo đạc, thiết kế rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp và thực hiện các dịch vụ tư vấn về lâm nghiệp - Trên 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch, đo đạc thiết kế và dịch vụ tư vấn lâm nghiệp.
'- Trên 10 năm kinh nghiệm giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực chuyên môn theo các Quyết định trưng cầu giám định nguyên nhân mất rừng của các cơ quan chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Binh.
3 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế Khu QH Vỹ dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông và hạ tầng kỹ thuật Trên 16 năm
Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng II Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
4 Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Trên 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
5 Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế Khu QH Vỹ dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Trên 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
6 Công ty cổ phần Tư vấn Giao thông Thừa Thiên Huế 15A Nguyễn Huệ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật Trên 17 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp II trở xuống Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
7 Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế 93 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Trên 19 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp II trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác hạng III Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy Lô H15, đường số 6, Khu Đô thị mới An Cựu, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng đối với các công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Trên 12 năm
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng, sự cố công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác công trình cấp III trở xuống Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày công nhận Đơn vị công nhận Đơn vị công tác Chuyên ngành giám định Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn Ghi chú
Bộ ngành Địa phương
1 Phạm Minh Tâm 01/01/1977 Thừa Thiên Huế Sở Xây dựng Xây dựng Trên 14 năm
2 Mai Thị Minh Thủy 25/11/1967 Thừa Thiên Huế Sở Xây dựng Xây dựng Trên 16 năm
3 Nguyễn Đắc Phước 20/10/1979 Thừa Thiên Huế Sở Xây dựng Xây dựng Trên 10 năm
4 Nguyễn Trần Nhật Minh 4/26/1980 Thừa Thiên Huế Sở Xây dựng Xây dựng Trên 10 năm
5 Mai Viết Thành Nhân 5/28/1981 Thừa Thiên Huế Sở Xây dựng Xây dựng Trên 09 năm
6 Trương Thị Thu Thủy 7/10/1977 Thừa Thiên Huế Sở Tài chính Tài chính Trên 7 năm
7 Nguyễn Thuận Hóa 26/11/1969 Thừa Thiên Huế Sở Công thương Điện năng Trên 25 năm
8 Đinh Ngọc Hùng 24/9/1984 Thừa Thiên Huế Sở Công thương Kỹ thuật an toàn công nghiệp Trên 10 năm
9 Hồ Lê Thùy Dương ######## Thừa Thiên Huế Sở Khoa học và công nghệ Sở hữu công nghiệp Trên 10 năm
10 Nguyễn Xuân Ngọc 07/10/1976 ######## Thừa Thiên Huế Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hóa
11 Dương Hồng Lam 7/20/1971 ######## Thừa Thiên Huế Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm
12 Đỗ Văn Lân 4/30/1986 ######## Thừa Thiên Huế Phòng Quản lý Văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao Sản phẩm văn hóa Trên 5 năm
13 Trần Tuấn Anh 23/02/1975 ######## Thừa Thiên Huế Phòng Quản lý Di sản văn hóa, Sở Văn hóa và Thể thao Di vật, cổ vật Trên 5 năm
14 La Thiên Phương 01/01/1977 ######## Thừa Thiên Huế Bảo tàng, Lịch sử, Sở Văn hóa và Thể thao Di vật, cổ vật Trên 5 năm
15 Nguyễn Thanh Vinh ######## 27/01/2022 Thừa Thiên Huế Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc Bản đồ và viễn thám Trên 28 năm Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
16 Nguyễn Hoàng Phước 6/26/1966 27/01/2022 Thừa Thiên Huế Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường Trên 25 năm
17 Nguyễn Mạnh Đại Lân 5/13/1978 27/01/2022 Thừa Thiên Huế Phòng Quản lý Tài nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường
Địa chất, khoáng sản và tài nguyên nước Trên 20 năm
18 Nguyễn Thị Phương Thảo 01/10/1984 27/01/2022 Thừa Thiên Huế Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai Trên 12 năm
19 Nguyễn Thị Ngọc Thanh 9/27/1987 27/01/2022 Thừa Thiên Huế Phòng Biển, Đảo, Đầm phá và Biến đổi khí hậu, Sở Tài nguyên và Môi trường Biển đảo và đầm phá Trên 11 năm
20 Đỗ Văn Lân 4/30/1986 08/01/2024 Thừa Thiên Huế Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa và Thể thao Quyền tác giả, quyền liên quan Trên 5 năm Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hoá
21 Nguyễn Hoàng Thanh Sơn 3/15/1986 08/01/2024 Thừa Thiên Huế Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao Sản phẩm văn hóa Trên 5 năm
22 Ngô Văn Giáo ######## 08/01/2024 Thừa Thiên Huế Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh Sản phẩm văn hóa Trên 5 năm
23 Ngô Minh Thuấn 04/8/1972 08/01/2024 Thừa Thiên Huế Bảo tàng
Hồ Chí Minh Thừa Thiên Huế
Di vật, cổ vật Trên 5 năm
24 Đỗ Minh Điền 08/01/1990 08/01/2024 Thừa Thiên Huế Bảo tàng Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế Di vật, cổ vật Trên 5 năm
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Nguyễn Hoài An 5/25/1961 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Giám định y khoa - Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế Hợp đồng
2 Trần Bảo Hùng 21/11/1966 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Giám định y khoa - Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế
3 Lê Trọng Lân 3/15/1961 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Trường Đại học Y Dược Huế
4 Ngô Văn Trung 30/01/1958 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Hưu trí Hợp đồng
5 Trang Hiếu Hùng 27/12/1962 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Bệnh viện TW Huế
6 Nguyễn Thị Nguyệt Ánh 07/4/1988 05/7/2021 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Giám định y khoa - Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế
7 Nguyễn Hữu Phong 24/11/1991 20/7/2021 Thừa Thiên Huế X Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
8 Đặng Văn Phước 10/10/1993 10/14/2022 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Giám định y khoa - Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế
9 Bùi Xuân Dũng 04/9/1994 02/6/2023 Thừa Thiên Huế X Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Ngô Văn Lương 26/11/1956 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Hưu trí HĐLĐ
2 Nguyễn Vũ Hoàng 01/6/1959 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Hưu trí HĐLĐ
3 Tôn Thất Hưng 19/01/1956 9/23/2002 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung, Bộ Y tế
HĐLĐ
4 Ngô Đình Thư 10/10/1960 13/11/2006 Thừa Thiên Huế X
5 Hoàng Thị Anh Đào 05/10/1963 13/11/2006 Thừa Thiên Huế X HĐLĐ
6 Nguyễn Đăng Nguyên 05/3/1966 9/10/2018 Bộ Y tế X
7 Nguyễn Đắc Huy 27/02/1991 09/11/2020 Bộ Y tế X
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Lĩnh vực giám định Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Chu Văn Phúc 21/12/1971 02/5/2002 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Hóa học, đường vân
2 Nguyễn Đắc Định 01/02/1970 10/11/2003 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Sinh học
3 Nguyễn Thị Diệu Anh 01/02/1973 10/11/2003 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Tài liệu
4 Nguyễn Thị Thủy 05/10/1978 27/02/2007 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Tài liệu, đường vân
5 Lê Văn Tường 4/26/1978 8/27/2008 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Đường vân
6 Đoàn Thanh Chinh 05/01/1976 02/3/2010 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Sinh học
7 Nguyễn Ngọc Cử 6/16/1977 8/11/2010 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Đường vân
8 Nguyễn Huy Trung 7/14/1979 8/12/2011 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Dấu vết cơ học, súng đạn
9 Đinh Thế Tùng 7/18/1982 01/3/2013 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Dấu vết cơ học, súng đạn
10 Trần Nam 25/12/1980 22/01/2015 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Hóa học cháy nổ
11 Phạm Ngọc Giang 07/9/1977 21/7/2017 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Tài liệu
12 Trần Tuấn Mẫn 27/4/1980 08/8/2019 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Kỹ thuật số, điện tử
13 Phạm Văn Pháp 05/4/1987 08/8/2019 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Kỹ thuật số, điện tử
14 Đinh Xuân Hoàng 24/02/1987 9/13/2022 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Tài liệu Quyết định số 2213/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
15 Dương Thị Việt Hà 06/9/1983 9/13/2022 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Tài liệu Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
16 Nguyễn Hữu Phong 24/11/1991 9/13/2022 Thừa Thiên Huế X Phòng kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh Sinh học Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Nguyễn Đại Viên 24/8/1967 6/14/2006 Thừa Thiên Huế X Sở Xây dựng
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Đơn vị công tác
1 Nguyễn Thanh Hải 9/27/1964 21/02/2003 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Đỗ Hữu Hà 4/16/1961 21/02/2003 Thừa Thiên Huế X Thư viện tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế
3 Lê Duy Sơn 31/12/1961 21/02/2003 Thừa Thiên Huế X Đại học Khoa học Huế
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Đơn vị công tác
1 Lê Hạ 10/12/1964 17/01/2008 Thừa Thiên Huế X Trung tâm Quy hoạch và thiết kế nông lâm nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh
2 Nguyễn Hữu Huy 25/12/1966 17/01/2008 Thừa Thiên Huế X Chi cục Kiểm lâm,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3 Trần Văn Tâm 06/12/1962 17/01/2008 Thừa Thiên Huế X Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4 Lê Thanh An 16/02/1967 17/01/2008 Thừa Thiên Huế X Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5 Phan Thanh Hùng 04/11/1962 17/01/2008 Thừa Thiên Huế X Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6 Trần Vũ Ngọc Hùng 25/12/1981 22/4/2020 Thừa Thiên Huế X Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
7 Tống Phước Hoàng Hiếu 20/11/1989 22/4/2020 Thừa Thiên Huế X Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 Tống Phước Long 9/11/1982 22/4/2020 Thừa Thiên Huế X Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
9 Trần Đình Thiện 10/18/1980 3/5/2024 Thừa Thiên Huế X Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
10 Lê Duy Linh 1/2/1980 3/5/2024 Thừa Thiên Huế X Hạt Kiểm lâm huyện Phú Lộc, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm Đơn vị công tác
1 Nguyễn Quang Tố 03/8/1967 13/11/2006 Thừa Thiên Huế X Sở Tài chính
2 Hồ Viết Quý 9/25/1966 13/11/2006 Thừa Thiên Huế X Sở Tài chính
3 Ngô Cẩm 09/6/1963 5/25/2012 Bộ Tài chính X Thanh tra Cục thuế tỉnh
4 Phan Hữu Quang 30/12/1960 5/25/2012 Bộ Tài chính X Thanh tra Cục thuế tỉnh
5 Lê Văn Hà 4/30/1962 5/25/2012 Bộ Tài chính X Phòng kiểm tra thuế số 01, Cục thuế tỉnh
6 Nguyễn Văn Thái 03/6/1966 5/25/2012 Bộ Tài chính X Phòng Quản lý đất, Cục thuế tỉnh
7 Hà Xuân Ngọc 4/14/1968 5/25/2012 Bộ Tài chính X Chi cục thuế thị xã Hương Trà
8 Đỗ Thị Ái Hương 17/04/1974 5/25/2012 Bộ Tài chính X Chi cục thuế huyện A Lưới
9 Nguyễn Thanh Hoàng 08/4/1968 5/25/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế huyện Quảng Điền
10 Phan Quang Trọng 04/11/1979 25/5/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế thị xã Hương Thủy
11 Mai Văn Viết Diễn 4/10/1980 5/25/2012 Bộ Tài chính Chi cục thuế huyện Phú Lộc
12 Nguyễn Công Thiện 12/4/1967 27/12/2017 Bộ Tài chính X Đội kiểm tra thuế số 2, Chi cục thuế thành phố Huế
13 Văn Công Bình 25/5/1968 27/12/2017 Bộ Tài chính X Phòng Thanh tra, kiểm tra 3, Cục thuế tỉnh
14 Nguyễn Đức Chi 26/7/1961 27/12/2017 Bộ Tài chính X Đội NVQL thuế, Chi cục thuế huyện Nam Đông
15 Dương Hoàng Giang 23/9/1972 27/12/2017 Bộ Tài chính X Đội kiểm tra thuế Chi cục thuế khu vực Hương Điền
16 Nguyễn Xuân Tân 30/6/1963 12/02/2019 Bộ Tài chính X Phòng thanh tra, kiểm tra thuế số 2, Cục Thuế tỉnh
17 Lê Minh Hưng 04/7/1971 12/02/2019 Bộ Tài chính X Chi Cục thuế khu vực Hương Phú
18 Trần Phước Ngọc 06/01/1968 12/02/2019 Bộ Tài chính X Chi Cục thuế thành phố Huế
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Hoàng Thị Hồng Gấm 08/11/1973 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
2 Hồ Thủy Sơn 26/7/1979 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
3 Nguyễn Hồng Quân 19/8/1977 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
4 Nguyễn Hữu Lương 06/8/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
5 Võ Văn Khoái 10/10/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
6 Lê Sĩ Tuấn 14/9/1988 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
7 Trần Thị Kim Quy 09/12/1982 22/01/2019 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
8 Nguyễn Huy Hiển 06/3/1975 23/10/2020 Thừa Thiên Huế X Sở Thông tin và Truyền thông
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Ngày bổ nhiệm Đơn vị bổ nhiệm Hình thức Đơn vị công tác Ghi chú
Bộ ngành Địa phương Chuyên trách Kiêm nhiệm
1 Châu Mạnh Quỳnh 01/11/1981 6/10/2022 Thừa Thiên Huế X Sở Tài nguyên và Môi trường Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 10/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
2 Lý Thành Trung 10/10/1987 6/10/2022 Thừa Thiên Huế X Sở Tài nguyên và Môi trường
DANH SÁCH MIỄN NHIỆM NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Công văn số 909/STP-BTTP ngày 24/4/2024 của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt Họ và tên Ngày sinh Đơn vị công tác Lĩnh vực giám định Quyết định miễn nhiệm Lý do miễn nhiệm Ghi chú
1 Đặng Văn Quốc 02/9/1975 Công an thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Dấu vết cơ học và Súng, đạn Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Chuyển đổi vị trí công tác, không còn điều kiện phù hợp để tiếp tục thực hiện giám định tư pháp
www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]