Bảng xếp hạng Công tác cải cách hành chính của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hàng năm
Xem cỡ chữ
Cập nhật:05/11/2018 2:15:38 CH


                                     Bảng xếp hạng Công tác cải cách hành chính
                khối cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Thừa Thiên Huế hàng năm 

Tên đơn vị

Năm 2018

Năm 2017

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2014

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

Văn phòng

UBND tỉnh

1

1

14

6

5

Sở Y tế

2

2

13

14

13

Sở Tư pháp

7

3

1

1

2

Sở Nội vụ

4

4

8

3

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

18

5

2

7

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

8

6

3

5

9

Sở Thông tin và Truyền thông

5

7

16

8

12

Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh

21

8

15

X

X

Sở Tài chính

12

9

5

4

14

Sở Khoa học và Công nghệ

14

10

4

2

3

Sở Ngoại vụ

6

11

6

17

16

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

15

12

12

11

19

Sở Văn hóa và Thể thao

16

13

11

X

X

Thanh tra tỉnh

11

14

7

20

10

Sở Xây dựng

9

15

9

10

8

Ban Dân tộc

19

16

18

21

21

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

10

17

17

13

20

Sở Tài nguyên và Môi trường

5

18

10

12

18

Sở Giao thông Vận tải

17

19

19

19

11

Sở Du lịch

3

20

X

X

X

Sở Công Thương

20

21

20

9

4


                                    Bảng xếp hạng Công tác cải cách hành chính
                                 khối UBND các huyện, thị xã, thành phố các năm

Tên đơn vị

Năm 2018

Năm 2017

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2014

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

Vị thứ

UBND huyện Phú Lộc

6

1

1

1

1

UBND huyện Phong Điền

5

2

6

2

8

UBND thị xã Hương Trà

4

3

9

5

7

UBND huyện Phú Vang

1

4

5

7

3

UBND thị xã Hương Thuỷ

7

5

4

8

4

UBND thành phố Huế

8

6

2

6

Không xếp hạng

UBND huyện A Lưới

9

7

8

9

2

UBND huyện Nam Đông

2

8

7

4

5

UBND huyện Quảng Điền

3

9

3

3

6


 Bản in]