THÔNG CÁO BÁO CHÍ NGÀY 24/11/2021 Tình hình dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
  
Cập nhật:24/11/2021 7:14:49 CH

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh thông cáo báo chí về tình hình phòng, chống dịch bệnh (tính đến ngày 24/11/2021) như sau:

I. Giám sát, cách ly, xét nghiệm, điều trị

Tính đến nay, toàn tỉnh có 2.637 ca F0. Hiện đang điều trị: 1.139 ca; đã được điều trị khỏi: 1.493 ca (trong ngày: 28); tử vong: 05 ca.

1. Tình hình cách ly

Stt

Đối tượng

Mới

trong ngày

Đang

cách ly

Số luỹ kế

I

Cách ly tại Trung tâm Y tế địa phương đối với các ca có triệu chứng nghi ngờ

14

20

403

II

Cách ly tập trung

4

598

35.006

1

F1 cách ly tập trung

0

519

8.338

2

Người từ Lào về

4

79

457

3

Người từ vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin

0

0

26.211

III

Cách ly tại nhà

2.776

8.750

76.081

1

F1 cách ly tại nhà

1.059

5.198

6.544

2

F2 cách ly tại nhà

1.673

3.492

64.487

3

Người từ vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin

44

4

56

4

Người từ vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin

0

56

4.994

2. Công tác giám sát y tế, giám sát tại nhà, tự theo dõi sức khoẻ

Stt

Đối tượng

Mới

trong ngày

Đang

giám sát

Số luỹ kế

I

Giám sát y tế tại nhà

205

2.663

32.627

1

Người từ vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin

2

8

1.469

2

Người từ vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin

12

166

1.048

3

Người từ vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin

78

941

4.626

4

GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh)

113

1.548

25.484

II

Tự theo dõi sức khoẻ

204

2.001

52.226

1

Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin

86

618

3.877

2

Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanh về

118

1.383

48.349

3. Tình hình tại các chốt kiểm tra

Tổng số người qua chốt kiểm tra: 3.655 người. Trong đó, người đến từ các tỉnh/thành phố có dịch: 3.239.

 

 

4. Công tác xét nghiệm

- Xét nghiệm trong ngày: PCR: 3.302 (âm: 1.914; dương: 82; chờ kết quả: 1.306); test nhanh kháng nguyên: 7.042 (âm: 6.923; dương: 119).

- Tổng xét nghiệm: PCR: 583.356 (âm: 579.413; dương: 2.637; chờ kết quả: 1.306); test nhanh kháng nguyên: 246.330 (âm: 244.181; dương: 2.149).

5. Thông tin tiêm chủng phòng ngừa dịch Covid-19

Nội dung

Số lượng vắc xin (đơn vị tính: liều)

Astra Zeneca

Pfizer

Moderna

Vero Cell

Abdala

Tổng cộng

Số vắc xin đã nhận

254.180

196.338

57.120

710.136

850

1.218.624

Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng

5.500

15.646

0

207.510

790

229.446

Số người tiêm trong ngày

0

684

0

42.798

0

43.482

* Số mũi tiêm đã cập nhật lên hệ thống Phần mềm tiêm chủng Covid-19 Quốc gia:

- Luỹ kế số người đã tiêm 01 mũi: 724,379.

- Luỹ kế số người đã tiêm 02 mũi: 281,309.

II. Các ca bệnh mới trong ngày

Kết quả đến 18h00 ngày 24/11/2021, tỉnh Thừa Thiên Huế ghi nhận thêm 82 ca bệnh khẳng định dương tính SARS-CoV-2. Trong đó, phát hiện tại khu cách ly tập trung (KCL): 07; giám sát y tế (GSYT) tại nhà: 02; F1 đang thực hiện cách ly tại nhà (F1 CLTN): 10; tại cộng đồng: 63 (tất cả được đưa vào khu cách ly y tế ngay sau khi phát hiện), cụ thể:

Stt

Mã BN

Năm sinh

Giới tính

Quê quán

Nơi ở

Nơi

phát hiện

1.

1154699

1966

Nam

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

2.

1154700

1982

Nam

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

3.

1154701

1952

Nữ

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

4.

1154702

1988

Nữ

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

5.

1154703

1983

Nam

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

6.

1154704

1997

Nữ

Phong Chương, P. Điền,

Thừa Thiên Huế

Phong Chương, P. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

7.

1154705

1979

Nam

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

8.

1154706

2004

Nam

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

9.

1154707

2014

Nam

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

10.

1154708

1966

Nam

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

11.

1154709

2002

Nữ

Hương Xuân, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Hương Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

12.

1154713

1998

Nam

Hương Nguyên, A Lưới,

Thừa Thiên Huế

Hương Nguyên, A Lưới,

Thừa Thiên Huế

KCL

13.

1154714

1987

Nữ

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

KCL

14.

1154715

2012

Nữ

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Hương Toàn, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

KCL

15.

1154716

1990

Nữ

Bình Tiến, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Bình Tiến, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

16.

1154717

1984

Nam

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

17.

1154719

1991

Nữ

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

18.

1154720

1973

Nam

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

19.

1154722

2003

Nam

Phường Đúc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phường Đúc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

20.

1154723

1965

Nam

Thủy Vân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thủy Vân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

KCL

21.

1154724

2016

Nữ

Thủy Dương, H. Thuỷ,

Thừa Thiên Huế

Thủy Dương, H. Thuỷ,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

22.

1154725

1966

Nữ

Thủy Phương, H. Thuỷ,

Thừa Thiên Huế

Thủy Phương, H. Thuỷ,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

23.

1154726

1987

Nữ

Phú Đa, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Đa, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

KCL

24.

1154727

1978

Nam

Phú Đa, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Đa, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

25.

1154728

2007

Nam

Phú Diên, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Diên, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

26.

1154729

1976

Nam

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

27.

1154730

2007

Nữ

Phú Diên, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Diên, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

28.

1154731

2001

Nữ

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

29.

1154732

1972

Nam

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

30.

1154733

1981

Nam

Lộc Trì, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Trì, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

31.

1154734

1992

Nam

Quảng Thọ, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Phước, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

32.

1154735

1984

Nam

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

33.

1154736

1980

Nữ

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

F1 CLTN

34.

1154737

1981

Nữ

Phú Xuân, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Xuân, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

35.

1154738

1990

Nam

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

36.

1154739

1972

Nữ

An Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

An Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

37.

1154740

2010

Nữ

Phước Vĩnh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phước Vĩnh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

38.

1154741

1971

Nữ

Thuận Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thuận Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

39.

1154742

1996

Nam

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Sơ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

40.

1154743

1968

Nam

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

41.

1154745

1957

Nữ

Phú Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

An Cựu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

42.

1154746

2009

Nam

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

43.

1154747

2001

Nam

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phước Vĩnh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

44.

1154748

2012

Nữ

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

45.

1154749

1957

Nữ

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

46.

1154750

1983

Nữ

Hương Chữ, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

Hương Chữ, H. Trà,

Thừa Thiên Huế

GSYT

tại nhà

47.

1154751

1982

Nam

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

48.

1154752

2008

Nam

Đông Ba, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Đông Ba, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

49.

1154753

2008

Nữ

Vinh Thanh, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Vinh Thanh, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

50.

1154754

2008

Nữ

An Đông, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

An Đông, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

51.

1154755

1964

Nữ

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

52.

1154756

1987

Nam

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

53.

1154757

1989

Nữ

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

54.

1154758

2012

Nữ

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Thủy, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

55.

1154760

1993

Nam

TT Phú Lộc, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

TT Phú Lộc, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

56.

1154762

1992

Nam

TT Phú Lộc, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

TT Phú Lộc, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

57.

1154763

1968

Nam

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Tây Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

58.

1154764

2016

Nam

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

(Sàng lọc tại CSYT)

59.

1154765

2019

Nam

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thủy Xuân, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

(Sàng lọc tại CSYT)

60.

1154766

1976

Nữ

Phú Mỹ, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Phú Mỹ, P. Vang,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

61.

1154767

1974

Nữ

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

62.

1154768

1976

Nữ

Lộc Điền, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

Lộc Điền, P. Lộc,

Thừa Thiên Huế

KCL

63.

1154770

1984

Nữ

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

64.

1154771

1966

Nữ

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Mậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

65.

1154772

1981

Nam

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

66.

1154773

2018

Nữ

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Gia Hội, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

67.

1154775

1994

Nữ

Đông Ba, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Đông Ba, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

68.

1154776

2009

Nam

Hương Vinh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Vinh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

69.

1154777

1976

Nam

Quảng Vinh, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Vinh, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

70.

1154779

1991

Nam

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

71.

1154780

2014

Nam

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

72.

1115023

1972

Nam

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

73.

1155867

1937

Nam

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Phú Hậu, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

74.

1154699

1966

Nam

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Vỹ Dạ, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

KCL

75.

1154700

1982

Nam

An Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

An Hòa, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

76.

1154701

1952

Nữ

Thuận lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thuận lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

77.

1154702

1988

Nữ

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Quảng Thành, Q. Điền,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

78.

1154703

1983

Nam

Hương An, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Kim Sơn, Long Thành,

Đồng Nai

GSYT

tại nhà

79.

1154704

1997

Nữ

Hương Vinh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Hương Vinh, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

80.

1154705

1979

Nam

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

81.

1154706

2004

Nam

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

82.

1154707

2014

Nam

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Thuận Lộc, TP. Huế,

Thừa Thiên Huế

Cộng đồng

 BAN CHỈ ĐẠO

www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]