Vốn đầu tư phát triển tỉnh tháng 4 năm 2020
  

 

Kế hoạch
năm 2020

Thực hiện tháng 3 năm 2020

Ước tính
tháng 4 năm 2020

Lũy kế 4 tháng năm 2020

Lũy kế 4 tháng năm 2020
so với kế hoạch
(%)

Lũy kế 4 tháng năm 2020
so với năm
trước
(%)

Đơn vị tính : Tỷ đồng

TỔNG SỐ TRÊN ĐỊA BÀN

27000,0

1618,2

1473,8

5606,60

20,80

101,30

Vốn địa phương quản lý

20324,2

1147,2

1007,9

4102,90

20,20

102,80

Vốn trung ương quản lý

6675,8

471,0

465,9

1503,70

22,50

97,60

Chia theo nguồn vốn

1.Vốn ngân sách Nhà nước

5750,7

357,2

303,4

1158,40

20,14

122,72

2.Vốn tín dụng

11013,5

720,0

666,4

2416,40

21,94

97,66

3.Đầu tư của doanh nghiệp

3420,0

286,0

250,8

860,80

25,17

99,75

4.Vốn đầu tư của dân

2650,0

140,0

135,3

605,30

22,84

108,87

5.Vốn viện trợ nước ngoài

1665,8

95,0

98,9

406,70

24,41

105,64

6.Vốn đầu tư nước ngoài

2500,0

20,0

19,0

159,00

6,36

51,32

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]