Vận tải hành khách và hàng hoá
  

 

Ước tính

tháng 2

năm

2020

Ước tính

tháng 3

năm

2020

Ước tính

quý I

năm 2020

Tháng 3 năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Quý I năm

2020 so với

cùng kỳ nămtrước (%)

A. HÀNH KHÁCH

I. Vận chuyển (Nghìn HK)

1983,9

1503,8

5787,8

75,42

94,87

Đường bộ

1917,0

1444,8

5587,9

75,03

94,82

Đường sắt

Đường thủy

66,9

59,0

199,8

86,20

96,33

Hàng không

II. Luân chuyển (Triệu HK.km)

102,4

76,9

297,4

78,00

96,4

Đường bộ

102,1

76,7

296,5

77,97

96,4

Đường sắt

Đường thủy

0,3

0,3

0,9

86,76

97,2

Hàng không

B. HÀNG HÓA

 

 

 

 

 

I. Vận chuyển (Nghìn tấn)

1100,0

952,9

3266,3

89,97

102,62

Đường bộ

1090,9

944,2

3237,4

90,30

103,02

Đường sắt

Đường thủy

9,1

8,8

28,9

80,05

89,76

Hàng không

II. Luân chuyển (Triệu tn.km)

98,6

86,1

291,8

89,84

100,81

Đường bộ

86,6

74,5

255,3

89,90

102,62

Đường sắt

Đường thủy

12,0

11,6

36,5

89,65

89,96

Hàng không

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]