Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 9 và 9 tháng năm 2020
  

 

Ước tính

tháng 9

năm

2020

Ước tính

9 tháng

năm

2020

Tháng 9

năm 2020

so với tháng

trước (%)

Tháng 9

năm 2020

so với cùng kỳ năm trước (%)

9 tháng

năm 2020

so với cùng kỳ năm trước (%)

A. HÀNH KHÁCH

I. Vận chuyển (Nghìn HK)

1162,1

12559,5

101,95

55,35

67,79

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

47,0

451,5

108,50

64,54

71,68

Đường bộ

1115,1

12108,0

101,69

55,02

67,66

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn lượt HK.km)

56579,1

633400,0

102,44

52,88

67,95

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

207,4

2011,1

108,91

65,08

71,88

Đường bộ

56371,7

631388,9

102,42

52,84

67,94

Hàng không

B. HÀNG HÓA

I. Vận chuyển (Nghìn tấn)

1415,2

10512,5

103,24

119,99

105,42

Đường sắt

Đường biển

15,7

110,0

102,68

134,98

108,49

Đường thủy nội địa

Đường bộ

1399,5

10402,5

103,25

119,84

105,47

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn tấn.km)

126620,2

956263,7

101,88

123,65

105,88

Đường sắt

Đường biển

18198,0

132742,0

102,84

140,68

110,95

Đường thủy nội địa

Đường bộ

108422,2

823521,7

101,72

121,19

105,11

Hàng không

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]