Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 12 và năm 2020
  

 

Ước tính

tháng 12

năm 2020

 

Ước tính

năm

2020

 

Tháng 12 năm 2020 so với

tháng trước (%)

 

Tháng 12 năm 2020 so với cùng kỳ

năm trước (%)

Năm 2020

so với

năm trước (%)

 

A. HÀNH KHÁCH

1.290,6

16.194,0

107,28

59,90

65,00

I. Vận chuyển (Nghìn HK)

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

49,6

594,0

106,41

67,90

69,90

Đường bộ

1.241,0

15.600,0

107,32

59,62

64,83

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn lượt HK.km)

64.702,5

814.533,5

108,53

58,81

64,73

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

210,4

2.630,4

102,50

64,73

69,78

Đường bộ

64.492,1

811.903,2

108,55

58,80

64,72

Hàng không

B. HÀNG HÓA

1.604,6

15.057,9

106,98

134,42

111,16

I. Vận chuyển (Nghìn tấn)

Đường sắt

Đường biển

16,5

158,1

103,19

151,28

117,46

Đường thủy nội địa

Đường bộ

1.588,1

14.899,8

107,02

134,26

111,16

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn tấn.km)

139.090,8

1.351.076,8

106,74

135,27

111,59

Đường sắt

Đường biển

18.564,1

186.270,4

104,53

151,54

118,33

Đường thủy nội địa

Đường bộ

120.526,7

1.164.806,4

107,09

133,07

110,59

Hàng không

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối