Vận tải hành khách và hàng hóa của địa phương
  

 

Ước tính
tháng 8/2021

Cộng dồn
đến cuối tháng 8/2021

Tháng 8/2021
so với tháng 7/2021
(%)

Tháng 8/2021
so với cùng kỳ năm trước (%)

Cộng dồn
từ đầu năm đến cuối tháng 8/2021 so với cùng kỳ năm trước

A. HÀNH KHÁCH

I. Vận chuyển (Nghìn HK)

956,3

11176,8

91,9

83,9

99,1

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

33,6

351,9

99,7

77,4

87,0

Đường bộ

922,8

10824,9

91,6

84,1

99,6

Hàng không

II. Luân chuyển (Triệu lượt HK.km)

45,0

563,7

94,3

81,4

99,1

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

0,1

1,5

99,7

76,2

87,6

Đường bộ

44,8

562,1

94,3

81,5

99,1

Hàng không

B. HÀNG HÓA

1311,4

10083,6

100,6

95,1

110,4

I. Vận chuyển (Nghìn tấn)

Đường sắt

Đường biển

9,7

81,7

103,0

63,4

86,7

Đường thủy nội địa

Đường bộ

1301,7

10001,9

100,6

95,4

110,6

Hàng không

II. Luân chuyển (Triệu tấn.km)

117,8

906,9

99,2

94,8

109,4

Đường sắt

Đường biển

12,6

105,2

100,8

71,1

91,8

Đường thủy nội địa

Đường bộ

105,2

801,7

99,0

98,8

112,2

Hàng không

Cục thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế
 Bản in]