Vận tải hành khách và hàng hoá các quý năm 2020
  

 

Thực hiện

quý III

năm 2020

Ước tính

quý IV

năm 2020

So với cùng kỳ năm trước (%)

Quý III

năm 2020

Quý IV

năm 2020

A. HÀNH KHÁCH

I. Vận chuyển (Nghìn HK)

3.820,8

3.611,6

60,81

56,53

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

147,1

141,3

68,85

64,21

Đường bộ

3.673,8

3.470,4

60,52

56,26

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn lượt HK.km)

186.386,3

179.727,2

58,41

55,10

Đường sắt

Đường biển

Đường thủy nội địa

646,5

615,5

68,59

63,33

Đường bộ

185.739,8

179.111,8

58,38

55,08

Hàng không

B. HÀNG HÓA

I. Vận chuyển (Nghìn tấn)

4.151,4

4.517,6

119,34

126,40

Đường sắt

Đường biển

48,0

47,6

138,98

143,21

Đường thủy nội địa

Đường bộ

4.103,4

4.470,0

119,14

126,24

Hàng không

II. Luân chuyển (Nghìn tấn.km)

380.113,8

391.513,9

123,05

127,27

Đường sắt

Đường biển

55.508,0

53.162,4

141,21

140,73

Đường thủy nội địa

Đường bộ

324.605,8

338.351,5

120,40

125,39

Hàng không

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối