Vận tải hành khách của địa phương tháng 7 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 7 năm 2020

Lũy kế 7 tháng năm 2020

Tháng 7 năm 2020 so với tháng 6 năm 2020
(%)

Tháng 7 năm 2020 so với tháng 7 năm 2019
(%)

Lũy kế 7 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

1449,1

10210,7

108,34

69,09

71,21

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

889,7

6430,7

108,58

66,09

69,55

Cá thể

559,4

3780,0

107,95

74,47

74,22

Phân theo ngành vận tải

Khu vực đầu tư nước ngoài

Đường bộ

1399,3

9855,2

108,39

69,01

71,14

Đường sông

49,8

355,5

106,89

71,30

72,63

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km

72,6

521,1

108,05

68,34

72,44

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

49,8

363,5

108,17

65,41

70,62

Cá thể

22,9

157,6

107,77

75,73

77,02

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

72,4

519,5

108,05

68,34

72,44

Đường sông

0,2

1,6

106,76

71,27

73,00

Đường biển

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]