Vận tải hành khách của địa phương tháng 4 năm 2020
  

 

Thực hiện tháng 3 năm 2020

Ước tính
tháng 4 năm 2020

Lũy kế 4 tháng năm 2020

Tháng 4 năm 2020 so với tháng 4 năm 2019
(%)

Lũy kế 4 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

1486,6

386,9

6157,5

19,00

75,67

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

938,8

223,2

3937,1

16,87

74,28

Cá thể

547,8

163,7

2220,4

22,93

78,26

Phân theo ngành vận tải

Khu vực đầu tư nước ngoài

Đường bộ

1427,8

368,2

5939,1

18,72

75,56

Đường sông

58,8

18,7

218,4

26,72

78,70

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km

75,7

19,1

315,3

18,82

76,91

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

52,9

12,3

223,0

16,89

75,94

Cá thể

22,8

6,8

92,3

23,71

79,36

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

75,4

19,0

314,3

18,80

76,90

Đường sông

0,3

0,1

1,0

26,56

79,10

Đường biển

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]