Vận tải hành khách của địa phương tháng 11 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 11 năm 2020

Lũy kế 11 tháng năm 2020

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 10 năm 2020
(%)

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 11 năm 2019
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

1168,3

14868,7

104,50

54,88

65,33

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

724,7

9310,5

105,10

52,99

63,49

Cá thể

443,7

5558,2

103,54

58,27

68,66

Phân theo ngành vận tải

Khu vực đầu tư nước ngoài

Đường bộ

1121,6

14324,3

104,53

54,57

65,16

Đường sông

46,7

544,4

103,76

63,65

70,09

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km

57,9

748,1

104,53

53,37

65,15

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

40,4

521,1

104,89

52,23

63,42

Cá thể

17,5

227,1

103,69

56,20

69,53

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

57,7

745,7

104,53

53,33

65,14

Đường sông

0,2

2,4

103,59

64,16

70,31

Đường biển

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]