Vận tải hành khách của địa phương tháng 01 năm 2021
  

 

Ước tính
tháng 1 năm 2021

Lũy kế 1 tháng năm 2021

Tháng 1 năm 2021 so với tháng 12 năm 2020
(%)

Tháng 1 năm 2021 so với tháng 1 năm 2020
(%)

Lũy kế 1 tháng năm 2021 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

1478,0

1478,0

111,8

64,26

64,26

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

940,2

940,2

112,8

63,23

63,23

Cá thể

537,9

537,9

109,9

66,13

66,13

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1425,8

1425,8

112,1

64,05

64,05

Đường sông

52,2

52,2

102,8

70,67

70,67

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km

74,0

74,0

112,3

62,69

62,69

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

52,6

52,6

112,6

62,30

62,30

Cá thể

21,4

21,4

111,5

63,68

63,68

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

73,8

73,8

112,3

62,68

62,68

Đường sông

0,2

0,2

103,0

68,58

68,58

Đường biển

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]