Vận tải hành khách của địa phương tháng 01 năm 2020
  

 

Thực hiện tháng 12
năm 2019

Ước tính
tháng 01 năm 2020

Lũy kế 1 tháng năm 2020

Tháng 01 năm 2020 so với tháng 01 năm 2019
(%)

Lũy kế 1 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

2154,8

2282,5

2282,5

110,42

110,42

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

1384,0

1467,2

1467,2

107,61

107,61

Cá thể

770,9

815,3

815,3

115,88

115,88

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

2081,8

2209,1

2209,1

110,63

110,63

Đường sông

73,1

73,4

73,4

104,47

104,47

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km

110,0

115,9

115,9

109,19

109,19

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Ngoài nhà nước

78,4

82,6

82,6

108,08

108,08

Cá thể

31,6

33,3

33,3

112,05

112,05

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

109,7

115,5

115,5

109,20

109,20

Đường sông

0,3

0,3

0,3

105,18

105,18

Đường biển

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]