Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 8 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 8 năm 2020

Lũy kế 8 tháng năm 2020

Tháng 8 năm 2020 so với tháng 7 năm 2020
(%)

Tháng 8 năm 2020 so với tháng 8 năm 2019
(%)

Lũy kế 8 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

1301,3

9027,9

97,28

111,95

102,67

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

15,2

130,9

95,78

57,40

73,80

Ngoài nhà nước

879,1

6016,5

97,46

113,69

102,88

Cá thể

407,0

2880,4

97,12

112,23

104,40

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1284,9

8932,4

97,26

111,60

102,73

Đường sông

Đường biển

16,4

95,4

99,33

148,55

106,30

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

118,3

823,7

93,99

116,58

102,86

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

5,3

43,8

95,84

71,91

79,55

Ngoài nhà nước

99,8

688,6

93,91

120,55

104,52

Cá thể

13,3

91,3

96,94

116,45

105,18

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

99,6

708,1

93,40

112,24

102,04

Đường sông

Đường biển

18,7

115,6

97,28

146,78

108,31

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]