Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 7 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 7 năm 2020

Lũy kế 7 tháng năm 2020

Tháng 7 năm 2020 so với tháng 6 năm 2020
(%)

Tháng 7 năm 2020 so với tháng 7 năm 2019
(%)

Lũy kế 7 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

1302,4

7691,4

104,06

114,56

100,80

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

15,4

115,2

101,72

61,01

76,34

Ngoài nhà nước

882,1

5116,7

104,23

117,51

100,24

Cá thể

405,0

2459,5

103,79

112,17

102,64

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1285,9

7612,3

104,05

114,30

100,91

Đường sông

Đường biển

16,5

79,0

104,83

139,21

100,37

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

123,2

702,7

103,76

117,33

100,48

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

5,3

38,4

101,93

71,02

80,32

Ngoài nhà nước

104,6

586,7

103,82

121,54

95,55

Cá thể

13,3

77,6

104,04

115,85

102,95

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

104,0

605,8

104,02

112,66

99,73

Đường sông

Đường biển

19,2

96,8

102,42

141,36

103,09

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]