Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 5 năm 2020
  

 

Thực hiện tháng 4 năm 2020

Ước tính
tháng 5 năm 2020

Lũy kế 5 tháng năm 2020

Tháng 5 năm 2020 so với tháng 5 năm 2019
(%)

Lũy kế 5 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

747,2

1089,8

5100,6

99,55

94,95

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

11,1

13,9

83,8

57,63

81,67

Ngoài nhà nước

484,1

720,0

3366,1

99,56

94,06

Cá thể

252,0

355,8

1650,6

102,54

98,13

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

739,6

1079,8

5054,1

99,71

95,22

Đường sông

7,6

10,0

46,5

84,65

84,42

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

67,8

98,3

457,6

97,62

93,21

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

3,8

4,8

27,6

63,20

83,60

Ngoài nhà nước

56,3

82,2

378,8

100,26

93,45

Cá thể

7,7

11,3

51,2

101,76

97,56

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

58,3

85,8

399,1

98,14

94,20

Đường sông

Đường biển

9,5

12,5

58,5

94,17

87,08

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]