Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 4 năm 2020
  

 

Thực hiện tháng 3 năm 2020

Ước tính
tháng 4 năm 2020

Lũy kế 4 tháng năm 2020

Tháng 4 năm 2020 so với tháng 4 năm 2019
(%)

Lũy kế 4 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

950,2

577,9

3841,5

52,82

89,82

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

14,1

11,8

70,6

52,78

89,92

Ngoài nhà nước

617,1

376,9

2538,9

51,38

88,93

Cá thể

319,1

189,3

1232,1

55,97

92,28

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

941,5

572,0

3806,6

52,83

90,10

Đường sông

58,8

18,7

218,4

26,72

78,70

Đường biển

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

85,8

52,9

344,4

52,54

88,27

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

4,9

3,9

22,8

54,73

89,93

Ngoài nhà nước

71,1

43,1

283,4

51,98

87,66

Cá thể

9,8

5,9

38,2

55,45

92,17

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

74,2

46,0

301,0

52,61

89,52

Đường sông

Đường biển

11,6

6,9

43,4

52,12

80,58

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]