Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 11 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 11 năm 2020

Lũy kế 11 tháng năm 2020

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 10 năm 2020
(%)

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 11 năm 2019
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

1535,5

13489,0

108,66

129,12

109,20

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

13,0

166,7

106,37

53,47

64,65

Ngoài nhà nước

1052,2

9065,7

109,56

131,45

110,08

Cá thể

470,3

4256,5

106,75

129,07

110,54

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1519,3

13347,1

108,67

128,94

109,22

Đường sông

Đường biển

16,2

141,8

106,94

148,90

114,63

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

132,2

1213,8

108,22

128,16

109,56

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

4,5

56,2

106,35

63,06

73,22

Ngoài nhà nước

112,8

1022,6

108,25

133,05

112,26

Cá thể

14,9

135,0

108,62

133,02

112,37

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

114,4

1046,1

108,62

126,50

108,66

Đường sông

Đường biển

17,8

167,7

105,72

140,00

115,56

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]