Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 10 năm 2020
  

 

Ước tính
tháng 10 năm 2020

Lũy kế 10 tháng năm 2020

Tháng 10 năm 2020 so với tháng 9 năm 2020
(%)

Tháng 10 năm 2020 so với tháng 810 năm 2019
(%)

Lũy kế 10 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

1427,1

11967,4

98,89

119,79

107,20

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

10,7

152,2

79,29

37,54

65,14

Ngoài nhà nước

969,5

8022,7

98,58

121,70

107,90

Cá thể

446,9

3792,5

100,17

122,04

108,79

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1411,3

11841,0

98,91

119,62

107,23

Đường sông

Đường biển

15,8

126,3

97,35

137,77

111,94

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

127,4

1087,0

98,08

125,33

108,17

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

3,6

51,1

79,73

49,44

73,36

Ngoài nhà nước

109,5

915,2

98,79

131,65

110,78

Cá thể

14,2

120,7

98,44

128,21

110,76

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

109,5

936,0

98,36

123,26

107,30

Đường sông

Đường biển

17,9

151,0

96,41

139,70

114,01

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]