Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 01 năm 2020
  

 

Thực hiện tháng 12
năm 2019

Ước tính
tháng 01 năm 2020

Lũy kế 1 tháng năm 2020

Tháng 01 năm 2020 so với tháng 01 năm 2019
(%)

Lũy kế 1 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

1116,9

1133,1

1133,1

118,34

118,34

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

26,9

25,2

25,2

138,12

138,12

Ngoài nhà nước

726,6

735,1

735,1

122,46

122,46

Cá thể

363,4

372,8

372,8

110,92

110,92

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

1109,5

1125,4

1125,4

118,76

118,76

Đường sông

Đường biển

7,5

7,7

7,7

110,65

110,65

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Triệu tấn.km

93,5

95,5

95,5

118,07

118,07

Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước

7,9

7,8

7,8

128,19

128,19

Ngoài nhà nước

74,4

76,1

76,1

118,00

118,00

Cá thể

11,2

11,6

11,6

112,90

112,90

Khu vực đầu tư nước ngoài

Phân theo ngành vận tải

Đường bộ

84,8

86,5

86,5

119,66

119,66

Đường sông

Đường biển

8,7

9,0

9,0

105,08

105,08

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]