THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI NĂM 2001 – 2005
  


Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Thực hiện

Ghi chú

1. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong tỉnh (bình quân)

%

8-9

9,6

Tốc độ tăng giá trị sản xuất (bình quân)

+ Công nghiệp – Xây dựng

%

14 - 15

16,1

+ Du lịch – Dịch vụ

%

7 - 8

10,2

+ Nông – lâm – ngư nghiệp

%

3,5 - 4

8,7

2. GDP bình quân đầu người

USD

550-600

580

Theo giá FOB năm 1989

3. Tốc độ tăng doanh thu du lịch (bình quân)

%

20,0

23,6

Tốc độ tăng lượt khách du lịch

(bình quân)

%

17 - 18

16,4

4. Sản lượng lương thực có hạt (bình quân)

Vạn tấn

22

23

5. Giá trị kim ngạch xuất khẩu (đến năm 2005)

Triệu USD

55 – 60

57

6. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

12.000 - 12.500

13.712

7. Tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên

%

1,4

1,33

8. Phổ cập giáo dục trung học cơ sở trong độ tuổi

Xã, phường, thị trấn

150

150

9. Huy động học sinh vào hệ ngoài công lập

%

20 – 30

23

10. Lao động được đào tạo nghề (đến năm 2005)

%

25

25

11. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

20 – 23

23

12. Tỷ lệ xã có điện

%

100

100

Tỷ lệ hộ dùng điện

%

90

96,4

13. Tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch (nước máy, nước giếng, nước tự chảy trên cao)

%

70

75

14. Giải quyết việc làm bình quân hàng năm

Lao động

10.000 – 12.000

13.000

15. Tỷ lệ hộ nghèo (chuẩn cũ)

%

10

7

16. Kiên cố hóa kênh mương ở vùng đồng bằng và vùng trọng điểm ở miền núi, ven biển

Hoàn thành cơ bản

Hoàn thành cơ bản

17. Nhựa hóa tỉnh lộ

%

80

Hoàn thành cơ bản

Bê tông hóa giao thông nông thôn vùng đồng bằng, vùng gò đồi, ven biển và miền núi

%

70

70

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU

Chỉ tiêu

Thời kỳ 2001 - 2005

2001

2002

2003

2004

2005

1. Diện tích đất tự nhiên

505.398

505.398

505.398

505.398

505.398

2. Dân số trung bình

1.080,0

1.091,9

1.105,5

1.120,0

1.134,5

Tỷ suất sinh

19,9

19,1

18,3

17,8

17,5

Mức giảm tỷ suất sinh

1,3

0,8

0,8

0,5

0,3

Tỷ suất tặng tự nhiên dân số

15,5

14,5

14,0

13,6

13,3

3. Tổng sản phẩm trong tỉnh

(GDP – Giá 1994)

2400,4

2621,5

2862,8

3122,9

3475,8

- Tốc độ tăng trưởng

9,1

9,2

9,2

9,1

11,3

Trong đó: + Dịch vụ

1083,7

1169,7

1254,0

1367,7

1499,5

+ Công nghiệp – xây dựng

757,4

871,2

999,5

1128,0

1316,0

+ Nông – lâm – ngư nghiệp

559,4

580,6

609,3

627,2

660,4

- Theo giá hiện hành

3941,1

4439,6

4971,6

5872,4

7070,5

+ Dịch vụ

1749,8

1956,9

2163,7

2552,7

3047,9

+ Công nghiệp – Xây dựng

1267,8

1464,6

1687,8

2005,1

2538,2

+ Nông – lâm – ngư nghiệp

923,4

1018,1

1120,2

1314,7

1484,5

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người (giá thực tế)

3649,2

4066,1

4497,2

5243,2

6232,4

GDP bình quân đầu người

246,6

266,6

290,2

332,8

394,5

4. Cơ cấu GDP

100

100

100

100

100

+ Dịch vụ

44,4

44,4

43,5

43,5

43,1

+ Công nghiệp – Xây dựng

32,2

33,0

33,9

34,1

35,9

+ Nông nghiệp

23,4

22,9

22,5

22,4

21,0

5. Doanh thu du lịch

232,1

302,0

285,1

375,1

547,5

6. Tổng giá trị xuất khẩu

35,1

40,9

25,7

37,3

57,0

Giá trị xuất khẩu bình quân đầu người

32,5

37, 5

23,3

33,3

50,2

7. Sản lượng lương thực có hạt

208,3

214,8

239,6

250,7

240,0

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người

192,9

196,7

216,8

223,9

211,6

8. Tổng đầu tư toàn xã hội

2128,0

2283,9

2717,4

3086,9

3495,6

Tổng đầu tư toàn xã hội/GDP

54,0

51,4

54,7

52,6

49,4

9. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

685,6

693,7

819,8

886,6

1060,4

Trong đó:

- Thuế xuất – nhập khẩu

34,8

31,2

31,2

42,5

45,0

- Thu nội địa

286,3

469,8

701,5

721,6

889,3

+ Thu từ kinh tế Trung ương

31,0

29,7

44,6

46,3

56,0

+ Thu từ quốc doanh địa phương

38,6

42,4

73,9

63,2

70,0

+ Thu từ kinh tế ngoài QD

41,6

50,6

63,0

75,0

90,0

+ Thu KV có vốn đầu tư nước ngoài

169,8

190,6

252,6

290,2

350,0

10. Chi ngân sách nhà nước địa phương

288,9

1.339,4

1.158,3

1.540,4

1.654,7

- Chi đầu tư phát triển

419,9

305,0

391,1

663,3

686,2

11. Tỷ lệ hộ nghèo (Chuẩn cũ)

17,3

14,3

11,5

8,5

7,0

Tỷ lệ hộ nghèo (Chuẩn mới)

21,17

Giảm tỷ lệ hộ nghèo

5,2

3,0

2,8

3,0

1,5

 Bản in]