Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 9
  

 

Thực hiện cùng

kỳ năm trước

Thực hiện

kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước (%)

Đơn vị tính: Ha

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Lúa

Lúa đông xuân

Lúa hè thu

25481

25406

99,71

Thu đông

Lúa mùa

449

376

83,74

Các loại cây khác

Ngô

480

376

78,33

Khoai lang

764

696

91,16

Sắn/Khoai mì

86400

75000

86,81

Mía

30

25

82,84

Lạc

237

278

117,30

Rau, đậu các loại

1858

1850

99,57

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]