Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
  

 

Đơn

vị tính

 

Thực hiện

tháng 6

năm 2020

Ước tính

tháng 7

năm 2020

Cộng dồn

7 tháng

năm 2020

Tháng 7 năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

7 Tháng năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tên sản phẩm

Quặng inmenit và tinh quặng inmenit

1000 tấn

1,7

1,8

10,2

104,04

316,45

Đá xây dựng khác

1000 m3

76,4

86,2

453,0

104,79

107,04

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi
khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

141,3

157,0

895,9

97,02

98,30

Tôm đông lạnh

Tấn

835,7

758,6

3323,9

107,26

105,95

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

Tấn

383,1

405,0

2197,6

106,08

101,53

Bia đóng chai

Triệu lít

9,0

9,5

54,4

81,43

93,60

Bia đóng lon

Triệu lít

18,4

14,0

83,3

103,76

107,35

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên

1000 Tấn

7,8

8,4

51,8

99,07

98,55

Quần áo lót cho người lớn không
dệt kim hoặc đan móc

Triệu cái

23,3

30,5

168,6

101,41

83,02

Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và
các loại tương tự; yên đệm

Tỷ đồng

2,0

1,8

10,9

99,32

89,89

Giày, dép có đế hoặc mũ bằng da

1000 đôi

9,4

7,0

64,4

95,63

82,63

Vỏ bào, dăm gỗ

1000 tấn

35,1

37,5

347,7

70,39

102,73

Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)

1000 chiếc

1248,5

1218,6

6522,1

125,98

108,75

Giấy và bìa nhăn

Tấn

364,3

420,0

2902,6

90,32

93,36

Sản phẩm in khác (quy khổ 13cmx19cm)

Triệu trang

69,7

79,4

515,9

96,36

87,24

Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa
3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK)

1000 tấn

1,8

2,6

11,2

98,49

96,50

Phân vi sinh

1000 tấn

1,2

1,4

8,1

96,01

101,34

Cao su tổng hợp và các chất thay
thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng
nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

1000 tấn

0,4

0,5

3,1

96,15

103,57

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh
khác dạng viên

Triệu viên

8,0

7,5

39,1

120,39

116,10

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

9,8

10,0

59,0

108,96

118,92

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng
cửa của cửa ra vào bằng plastic

Tấn

24,5

27,1

157,6

86,08

90,79

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp
lát tường và lát nền lũ sưởi bằng gốm

Triệu m3

1,2

1,3

7,7

96,09

91,21

Clanhke xi măng

1000 tấn

207,1

240,0

1524,0

104,36

96,84

Xi măng Portland đen

1000 tấn

196,9

224,0

1300,2

104,69

98,93

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn
hợp đôlômít dạng nén

1000 tấn

19,9

21,4

142,0

102,86

103,65

Khuôn đúc bằng kim loại màu

Tấn

6,2

7,0

51,6

50,36

56,09

Neo, móc và các bộ phận rời của
chúng bằng sắt hoặc thép

1000 tấn

1,3

1,4

8,5

103,64

112,26

Xe có động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng sức nộn chở được từ 10 người trở lờn với tổng trọng tải > 6 tấn và # 18 tấn

Chiếc

8,0

10,0

61,0

71,43

70,11

Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu
chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo
quản thủy sản loại không quá 26 tấn

Tỷ đồng

0,4

0,2

2,2

79,94

50,53

Ghế khác có khung bằng gỗ

1000 chiếc

14,2

10,8

77,3

199,20

156,53

Điện sản xuất

Triệu KWh

42,3

59,4

394,7

93,99

74,42

Điện thương phẩm

Triệu KWh

178,3

173,4

1054,8

101,61

100,42

Nước uống được

Triệu m3

5,0

5,2

31,4

104,74

104,11

Dịch vụ thu gom, vận chuyển nước thải

Tỷ đồng

3,2

3,3

21,2

101,00

101,34

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế

Tỷ đồng

9,9

9,5

70,1

101,33

101,62


Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]