Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
  

 

Đơn

vị tính

 

Thực hiện

tháng 2/2020

Ước tính

tháng 3/2020

Ước tính

quý I/2020

Tháng 3/2020

so với

cùng kỳ

năm trước (%)

Quý I/2020

so với

cùng kỳ

năm trước (%)

Đá xây dựng khác

1000 m3

55,3

62,0

159,4

112,07

105,53

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

85,4

113,7

289,2

103,51

99,00

Tôm đông lạnh

Tấn

288,3

315,1

812,3

105,06

113,54

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

Tấn

285,1

162,0

760,3

88,67

97,51

Bia đóng chai

Triệu lít

5,7

5,7

16,4

96,33

97,81

Bia đóng lon

Triệu lít

5,8

6,9

20,6

90,95

99,28

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên

1000 Tấn

6,8

7,2

19,2

103,80

107,34

Quần áo lót cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

Triệu cái

29,8

30,4

84,9

103,35

104,13

Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm

Tỷ đồng

1,4

1,9

4,3

110,64

98,04

Giày, dép có đế hoặc mũ bằng da

1000 đôi

9,9

11,0

27,8

96,49

81,29

Vỏ bào, dăm gỗ

Nghìn Tấn

41,7

55,7

133,1

101,73

110,99

Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)

1000 chiếc

857,0

891,0

2361,3

124,24

113,07

Giấy và bìa nhăn

Tấn

452,1

480,0

1361,0

102,13

109,40

Sản phẩm in khác

(quy khổ 13cmx19cm)

Triệu trang

109,6

103,8

299,9

109,47

119,76

Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK)

Nghìn Tấn

1,2

1,8

4,0

101,98

99,38

Phân vi sinh

Nghìn Tấn

0,9

1,2

3,2

98,60

101,51

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từdầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

Nghìn Tấn

0,4

0,5

1,3

104,31

101,56

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng viên

Triệu viên

3,2

4,5

10,2

108,96

112,05

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

7,8

7,2

21,1

144,78

131,28

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic

Tấn

21,0

24,2

70,0

144,77

84,99

Tấm lót đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lũ sưởi bằng gốm..

1000 m2

729,8

950,0

2414,4

95,44

90,64

Clanhke xi măng

1000 tấn

171,3

272,0

592,7

102,10

103,38

Xi măng Portland đen

1000 tấn

148,8

197,9

461,3

103,12

104,21

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén

1000 tấn

16,1

23,1

51,2

107,12

101,73

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]