Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
  

 

Đơn

vị tính

 

Thực hiện

tháng 3

năm 2020

Ước tính

tháng 4

năm 2020

Ước tính

4 tháng

năm 2020

Tháng 4 năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

4 Tháng năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tên sản phẩm

Quặng inmenit và tinh quặng inmenit

Tấn

1505

1400

5082

93,02

-

Đá xây dựng khác

1000 m3

59,9

59,1

216,5

99,65

102,88

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

122,1

149,0

446,7

100,00

101,25

Tôm đông lạnh

Tấn

377,0

385,1

1259,3

92,18

111,12

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

Tấn

169,3

275,0

1042,6

89,03

95,77

Bia đóng chai

Triệu lít

6,5

5,5

25,3

60,72

97,97

Bia đóng lon

Triệu lít

7,7

7,0

31,5

54,83

94,20

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên

1000 Tấn

7,2

6,6

25,8

96,94

104,22

Quần áo lót cho người lớn không dệt kim
hoặc đan móc

Triệu cái

31,5

30,6

116,6

95,43

102,66

Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm

Tỷ đồng

1,8

1,8

6,1

102,30

98,37

Giày, dép có đế hoặc mũ bằng da

1000 đôi

10,3

10,0

37,1

72,99

77,35

Vỏ bào, dăm gỗ

Nghìn Tấn

62,2

60,1

199,7

99,77

110,89

Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)

1000 chiếc

798,5

873,7

3142,6

90,47

102,89

Giấy và bìa nhăn

Tấn

436,0

440,0

1757,0

94,62

102,81

Sản phẩm in khác (quy khổ 13cmx19cm)

Triệu trang

66,9

49,7

312,6

45,53

86,95

Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK)

Nghìn Tấn

1,8

1,3

5,3

89,16

96,36

Phân vi sinh

Nghìn Tấn

1,3

1,2

4,4

106,07

103,91

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

Nghìn Tấn

0,5

0,3

1,6

102,39

101,14

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh
khác dạng viên

Triệu viên

4,5

5,3

15,6

109,28

111,30

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

7,8

8,0

29,7

126,94

132,54

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng
cửa của cửa ra vào bằng plastic

Tấn

16,8

20,0

82,7

121,08

83,61

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lũ sưởi bằng gốm, ,…

1000 m2

951,3

1300,0

3715,7

91,81

91,08

Clanhke xi măng

1000 Tấn

248,4

268,0

837,0

104,79

100,96

Xi măng Portland đen

1000 Tấn

198,4

237,5

699,3

101,80

103,45

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén

1000 Tấn

22,2

22,7

73,1

101,04

100,31

Khuôn đúc bằng kim loại màu

Tấn

8,6

6,0

32,6

43,80

64,30

Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép

1000 Tấn

1,2

1,1

4,6

104,17

115,61

Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nộn chở được từ 10 người trở lờn với tổng trọng tải > 6 tấn và # 18 tấn

Chiếc

13,0

10,0

41,0

83,33

93,18

Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu
chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo
quản thủy sản loại không quá 26 tấn

Tỷ đồng

0,5

0,3

1,2

36,74

41,79

Ghế khác có khung bằng gỗ

1000 chiếc

10,0

11,7

39,8

181,77

111,62

Điện sản xuất

Triệu KWh

42,0

40,4

251,0

105,23

81,72

Điện thương phẩm

Triệu KWh

146,7

156,0

558,0

101,18

103,23

Nước uống được

Triệu m3

4,5

4,5

16,7

104,82

105,56

Dịch vụ thu gom, vận chuyển nước thải

Tỷ đồng

3,0

2,9

11,8

102,47

102,45

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
có thể tái chế

Tỷ đồng

10,2

10,1

40,6

101,44

102,25

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]