Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
  

 

Đơn vị tính

Thực hiện tháng 2/2020

Ước tính tháng 3/2020

Ước tính quý I/2020

Tháng 3/2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Quý I/2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Khuôn đúc bằng kim loại màu

Tấn

12,8

13,0

31,0

96,30

83,78

Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép

1000 tấn

1,2

1,3

3,5

124,07

120,17

Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nộn chở được từ 10 người trở lờn với tổng trọng tải > 6 tấn và # 18 tấn

Chiếc

6,0

10,0

28,0

76,92

87,50

Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản loại không quá 26 tấn

Tỷ đồng

0,3

0,5

1,0

57,16

44,48

Ghế khác có khung bằng gỗ

1000 chiếc

7,6

9,7

27,8

112,42

95,19

Điện sản xuất

Triệu KWh

62,5

48,4

217,1

94,04

80,75

Điện thương phẩm

Triệu KWh

128,6

153,9

409,2

106,21

105,91

Nước uống được

Triệu m3

4,1

4,3

12,0

105,06

104,53

Dịch vụ thu gom, vận chuyển nước thải

Tỷ đồng

3,0

3,0

9,0

102,84

103,11

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế

Tỷ đồng

10,2

10,4

30,6

103,18

103,17

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]