Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 12 và năm 2020
  

 

Đơn vị

tính

 

Thực hiện

tháng 11

năm

2020

Ước tính

tháng 12

năm

2020

Năm

2020

 

Tháng 12 năm 2020 so với cùng kỳ năm trước (%)

Năm 2020

so với

năm trước (%)

Tên sản phẩm

Quặng inmenit và tinh quặng inmenit

1000 tấn

1,6

1,7

18,3

107,94

162,78

Đá xây dựng khác

1000 m3

59,2

63,9

784,5

115,15

102,29

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

132,9

121,0

1541,3

102,55

96,32

Tôm đông lạnh

Tấn

480,9

408,5

5959,3

112,90

102,37

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

Tấn

419,6

445,0

4424,2

98,78

102,69

Bia đóng chai

Triệu lít

7,3

6,5

95,7

102,78

99,90

Bia đóng lon

Triệu lít

12,1

15,5

153,2

98,96

100,56

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên

1000 Tấn

8,3

8,3

89,0

106,19

98,79

Quần áo lót cho người lớn không
dệt kim hoặc đan móc

Triệu cái

33,4

33,0

331,7

105,60

92,77

Giày, dép có đế hoặc mũ bằng da

1000 đôi

7,0

8,0

99,9

80,56

83,11

Vỏ bào, dăm gỗ

1000 tấn

47,5

66,3

584,8

94,63

91,16

Thùng, hộp bằng bìa cứng
(trừ bìa nhăn)

Triệu chiếc

1,3

1,2

12,1

132,87

118,42

Giấy và bìa nhăn

1000 Tấn

0,3

0,4

4,7

76,60

85,91

Sản phẩm in khác (quy khổ 13cmx19cm)

Triệu trang

81,4

84,0

922,8

92,10

85,54

Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK)

1000 tấn

2,8

2,3

26,1

101,10

94,52

Phân vi sinh

1000 tấn

1,3

1,5

15,0

88,88

96,45

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

1000 tấn

0,7

0,7

6,4

104,08

101,14

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng viên

Triệu viên

4,3

4,0

63,3

104,99

108,79

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

8,0

7,9

102,2

107,26

109,33

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic

Tấn

21,0

20,6

273,7

109,03

99,76

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lũ sưởi bằng gốm

Triệu m3

1,0

1,1

13,4

83,92

91,53

Clanhke xi măng

1000 tấn

176,8

212,0

2476,0

104,22

91,15

Xi măng Portland đen

1000 tấn

123,6

178,1

2062,6

95,17

90,79

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén

1000 tấn

20,2

21,5

244,4

108,59

101,31

Khuôn đúc bằng kim loại màu

Tấn

5,9

6,0

81,8

51,28

52,37

Neo, móc và các bộ phận rời của
chúng bằng sắt hoặc thép

1000 tấn

1,2

1,4

14,7

102,09

108,06

Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nộn chở được từ 10 người trở lờn với tổng trọng tải > 6 tấn và # 18 tấn

Chiếc

5,0

6,0

84,0

50,00

53,50

Ghế khác có khung bằng gỗ

1000 chiếc

13,4

16,7

145,4

106,71

155,45

Điện sản xuất

Triệu KWh

246,9

262,3

1362,4

125,60

110,49

Điện thương phẩm

Triệu KWh

127,5

143,6

1809,0

95,90

98,03

Nước uống được

Triệu m3

4,3

4,2

54,5

104,93

104,13

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối