Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu các quý năm 2020
  

 

Đơn vị

tính

 

Thực hiện

quý III

năm 2020

Ước tính

quý IV

năm 2020

So với cùng kỳ năm trước (%)

Quý III

năm 2020

Quý IV

năm 2020

Tên sản phẩm

Quặng inmenit và tinh quặng inmenit

1000 tấn

5,2

4,7

103,21

100,23

Đá xây dựng khác

1000 m3

234,5

183,3

98,39

97,61

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

426,4

375,9

94,96

93,62

Tôm đông lạnh

Tấn

1994,6

1399,4

97,38

104,17

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

Tấn

1313,4

1318,2

104,60

103,80

Bia đóng chai

Triệu lít

29,1

21,6

101,71

104,71

Bia đóng lon

Triệu lít

45,9

38,0

111,00

81,02

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên

1000 Tấn

22,6

23,4

96,76

101,43

Quần áo lót cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

Triệu cái

93,5

100,1

104,16

105,60

Giày, dép có đế hoặc mũ bằng da

1000 đôi

21,0

21,5

93,76

79,06

Vỏ bào, dăm gỗ

1000 tấn

116,6

158,0

70,77

82,47

Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)

Triệu chiếc

3,3

3,5

127,94

134,03

Giấy và bìa nhăn

1000 Tấn

1,3

0,9

92,90

64,33

Sản phẩm in khác (quy khổ 13cmx19cm)

Triệu trang

0,2

0,2

83,95

86,76

Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK)

1000 tấn

9,4

8,0

98,72

88,68

Phân vi sinh

1000 tấn

4,3

4,0

101,70

83,43

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

1000 tấn

1,8

2,0

96,37

100,55

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng viên

Triệu viên

18,9

12,7

103,61

102,41

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

28,2

25,0

97,30

103,89

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic

Tấn

75,3

67,9

97,23

123,82

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lũ sưởi bằng gốm

Triệu m3

3830,5

3198,9

97,89

87,11

Clanhke xi măng

1000 tấn

647,3

544,7

91,48

81,90

Xi măng Portland đen

1000 tấn

521,5

464,9

86,63

81,61

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén

1000 tấn

60,3

63,4

96,74

101,25

Khuôn đúc bằng kim loại màu

Tấn

19,3

17,9

46,28

49,18

Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép

1000 tấn

3,9

3,7

103,61

102,19

Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nộn chở được từ 10 người trở lờn với tổng trọng tải > 6 tấn và # 18 tấn

Chiếc

19,0

14,0

43,18

35,00

Ghế khác có khung bằng gỗ

1000 chiếc

37,8

41,2

211,03

129,87

Điện sản xuất

Triệu KWh

267,5

759,6

126,60

136,95

Điện thương phẩm

Triệu KWh

507,7

419,9

101,32

90,40

Nước uống được

Triệu m3

15,0

13,3

103,40

105,25

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối