Quyết định việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Huế
  

(Trích quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 16 tháng 1 năm 2020 của UBND tỉnh)

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2019

Kế hoạch

năm 2020

Diện tích

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNGDIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.067,31

100,00

7.067,31

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

2.337,95

33,08

2.154,49

30,49

-183,46

1.1

Đất trồng lúa

966,54

41,34

814,86

37,82

-151,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

966,54

100,00

814,86

100,00

-151,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

316,18

13,52

295,34

13,71

-20,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

732,44

31,33

721,61

33,49

-10,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

300,37

12,85

300,37

13,94

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

0,13

3,08

0,14

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11,81

0,51

11,70

0,54

-0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

0,32

7,53

0,35

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

4.554,16

64,44

4.758,85

67,34

204,69

2.1

Đất quốc phòng

52,86

1,16

50,44

1,06

-2,42

2.2

Đất an ninh

15,78

0,35

15,99

0,34

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,59

0,65

29,59

0,62

0,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,39

1,74

84,31

1,77

4,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,98

1,43

64,26

1,35

-0,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,47

0,03

1,47

0,03

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.086,89

23,87

1.156,24

24,30

69,34

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

49,85

4,59

53,91

4,66

4,06

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,19

2,04

26,63

2,30

4,44

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

192,09

17,67

210,36

18,19

18,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

32,36

2,98

32,35

2,80

-0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,54

0,05

4,42

0,38

3,88

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,41

0,41

4,41

0,38

0,00

2.9.7

Đất giao thông

707,41

65,09

755,14

65,31

47,73

2.9.8

Đất thuỷ lợi

55,40

5,10

51,53

4,46

-3,87

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10,34

0,95

6,13

0,53

-4,21

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,44

0,22

2,42

0,21

-0,02

2.9.11

Đất chợ

9,86

0,91

8,94

0,77

-0,92

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,35

5,52

282,58

5,94

31,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.453,94

31,93

1.551,66

32,61

97,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,95

0,72

33,38

0,70

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,02

0,11

5,01

0,11

-0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115,02

2,53

114,85

2,41

-0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

645,00

14,16

627,15

13,18

-17,85

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

13,48

0,30

13,48

0,28

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,04

2,35

0,05

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,63

1,51

110,53

2,32

41,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,35

1,81

80,13

1,68

-2,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

518,18

11,38

502,74

10,56

-15,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,39

0,78

32,52

0,68

-2,87

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,00

0,17

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

175,20

2,48

153,98

2,18

-21,22

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7,067.31

100,00

7,067.31

100,00

0,00

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

183,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

151,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

151,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,66

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,75

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Huế theo các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, 2019 của thành phố Huế nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục 7 đính kèm.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối