Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Hương Trà. tỉnh Thừa Thiên Huế
  

(Theo quyết định số 1087/QĐ/UBND ngày 04 tháng 5 năm 2919 của UBND tỉnh)

 

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2020

Diện

tích

cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ

Thị xã xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện

tích

Cơ cấu
(%)

1

Đất nông nghiệp

39.997

77,35

38.549

-

38.549

74,55

1.1

Đất trồng lúa

3.746

7,24

3.450

-

3.450

6,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.460

6,69

3.202

-

3.202

6,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.648

3,19

1.094

-

1.094

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.178

8,08

3.949

-

3.949

7,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.817

22,85

10.530

-

10.530

20,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

18.191

35,18

19.025

-

19.025

36,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

331

0,64

403

-

403

0,78

 

Trong đó: Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp với các mục đích khác

-

-

91

-

91

0,18

 

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

87

0,17

-

98

98

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

11.368

21,98

13.159

-

13.159

25,45

2.1

Đất quốc phòng

102

0,20

299

-

299

0,58

2.2

Đất an ninh

1.699

3,29

1.666

-

1.666

3,22

2.3

Đất khu công nghiệp

9

0,02

250

-

250

0,48

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

34

0,07

85

-

85

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14

0,03

260

-

260

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

127

0,25

185

-

185

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

103

0,20

102

-

102

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.690

9,07

3.008

-

3.008

5,82

2.9.1

Đất giao thông

950

1,84

-

1.214

1.214

2,35

2.9.2

Đất thủy lợi

452

0,87

-

453

453

0,88

2.9.3

Đất công trình năng lượng

3.182

6,15

-

1.151

1.151

2,23

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

-

-

2

2

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

1

-

19

-

19

0,04

2.9.6

Đất cơ sở y tế

8

0,01

8

-

8

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

72

0,14

81

-

81

0,16

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14

0,03

21

-

21

0,04

2.9.9

Đất chợ

4

0,01

-

9

9

0,02

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6

0,01

-

10

10

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

69

0,13

86

-

86

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,00

41

8

49

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

488

0,94

562

-

562

1,09

2.14

Đất ở tại đô thị

560

1,08

869

-

869

1,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14

0,03

17

-

17

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7

0,01

60

-

60

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28

0,05

28

-

28

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

888

1,72

921

-

921

1,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

241

0,47

-

416

416

0,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

0,02

-

19

19

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

0,01

-

6

6

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

98

0,19

-

98

98

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.039

2,01

-

1.037

1.037

2,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.145

2,21

-

3.137

3.137

6,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

346

0,67

2

-

2

-

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.839

30,63

15.839

-

15.839

30,63

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

3.244

3.244

6,27

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

3.984

3.984

7,70

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

10.530

10.530

20,36

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

19.056

19.056

36,85

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

335

335

0,65

7

Khu đô thị-thương mại- dịch vụ

-

-

-

16.098

16.098

31,13

8

Khu du lịch

-

-

-

283

283

0,55

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

185

185

0,36

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.764

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

283

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

246

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

355

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

850

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

127

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

88

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

27

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

268

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18

2.9.1

Đất giao thông

DGT

13

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1

2.9.9

Đất chợ

DCH

1

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Hương Trà được thể hiện trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân thị xã Hương Trà xác lập ngày 26 tháng 02 năm 2019.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối