Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thành phố Huế. tỉnh Thừa Thiên Huế
  

(Trích Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 03 /4/2019 của UBND tỉnh)

 

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu

(%)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

2.368

33,51

1.545

13

1.558

22,05

1.1

Đất trồng lúa

984

13,92

639

-

639

9,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

984

13,92

639

-

639

9,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

324

4,58

20

-

20

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

738

10,44

568

-

568

8,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

301

4,26

310

-

310

4,39

1.6

Đất rừng sản xuất

3

0,04

1

-

1

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

12

0,17

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

8

0,11

-

21

21

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

4.519

63,95

5.439

-13

5.426

76,77

2.1

Đất quốc phòng

53

0,75

48

-

48

0,68

2.2

Đất an ninh

14

0,20

23

-

23

0,32

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

26

0,36

48

-

48

0,68

2.6

Đất thương mại dịch vụ

76

1,08

206

-

206

2,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

42

0,59

70

-

70

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

6

-

6

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.080

15,28

1.456

-

1.456

20,60

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

50

0,70

84

-

84

1,19

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22

0,31

38

-

38

0,54

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

191

2,70

301

-

301

4,26

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

31

0,44

48

-

48

0,68

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

-

14

14

0,19

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4

0,06

-

4

4

0,06

2.9.7

Đất giao thông

702

9,94

-

841

841

11,90

2.9.8

Đất thuỷ lợi

56

0,80

-

84

84

1,19

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10

0,14

-

22

22

0,31

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2

0,03

-

7

7

0,10

2.9.11

Đất chợ

10

0,14

-

12

12

0,17

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251

3,56

293

-

293

4,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

10

-

10

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.455

20,58

1.801

-

1.801

25,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26

0,37

35

-

35

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5

0,08

10

-

10

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115

1,63

121

-

121

1,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

653

9,23

520

-

520

7,35

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

13

0,18

-

3

3

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,02

-

4

4

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

69

0,97

-

134

134

1,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82

1,17

-

80

80

1,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

520

7,36

-

498

498

7,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

37

0,53

-

19

19

0,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0

0,00

-

42

42

0,60

3

Đất chưa sử dụng

180

2,54

83

0

83

1,18

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

7.067

-

-

-

7.067

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

-

-

-

-

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

690

690

-

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

-

-

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

310

310

-

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

1

1

-

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

48

48

-

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

7.067

7.067

-

8

Khu du lịch

-

-

-

393

393

-

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

70

70

-

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

827

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

341

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

341

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

299

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

89

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch thành phố Huế được thể hiện trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối