Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quảng Điền. tỉnh Thừa Thiên Huế
  

(Trích quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2019 của

UBND tỉnh)

 

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

8.211

50,36

7.514

-

7.514

46,09

1.1

Đất trồng lúa

4.500

27,60

4.380

-

4.380

26,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.435

27,20

27,20

-

4.320

26,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.070

6,56

723

-

723

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16

0,10

5

-

5

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

180

1,11

235

-

235

1,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.119

6,86

671

-

671

4,12

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

912

5,60

1.110

-

1.110

6,81

Trong đó: Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp*

-

-

166

-

166

1,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

413

2,54

 

537

537

3,30

2

Đất phi nông nghiệp

7.702

47,24

8.783

-

8.783

53,87

2.1

Đất quốc phòng

8

0,05

69

-

69

0,42

2.2

Đất an ninh

-

-

7

-

7

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

150

-

150

0,92

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

2

0,01

25

-

25

0,15

2.6

Đất thương mại dịch vụ

2

0,01

76

-

76

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9

0,06

38

13

51

0,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

288

-

288

1,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.352

8,29

1.742

-

1.742

10,68

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15

0,09

17

-

17

0,10

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

5

0,03

7

-

7

0,04

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

64

0,39

71

-

71

0,44

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

21

0,13

26

-

26

0,16

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

819

5,02

-

891

891

5,47

2.9.8

Đất thuỷ lợi

415

2,55

-

481

481

2,95

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1

0,00

-

237

237

1,45

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1

0,01

-

1

1

0,01

2.9.11

Đất chợ

11

0,06

-

10

10

0,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

3

0,02

5

-

5

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7

0,04

8

-

8

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.203

7,38

1.298

-

1.298

7,96

2.14

Đất ở tại đô thị

127

0,78

155

-

155

0,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

0,06

11

-

11

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

2

-

2

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15

0,09

15

-

15

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.441

8,84

1.491

-

1.491

9,14

2.2

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

0,01

-

1

1

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7

0,05

-

20

20

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

4

4

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

123

0,75

-

123

123

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

404

2,48

-

401

401

2,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.987

18,32

-

2.842

2.842

17,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

392

2,40

7

-

7

0,04

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

1.193

-

1,193

-

1.193

100,0

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

4.435

-

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

-

-

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

235

-

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

671

-

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

175

-

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

1.248

-

8

Khu du lịch

-

-

-

-

334

-

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

1.403

-

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

906

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

115

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

110

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

329

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

396

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

72

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

15

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

52

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

8

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

308

2.1

Đất quốc phòng

CQP

36

2.2

Đất an ninh

CAN

1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quảng Điền được thể hiện trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Quảng Điền xác lập ngày 05 tháng 4 năm 2019.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối