Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phú Lộc. tỉnh Thừa Thiên Huế
  

(Trích quyết định số 938/QĐ/UBND ngày 13 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh)

 

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2015

Cấp Tỉnh

phân bổ

Tổng diện tích đến năm 2020

Diện

tích

cấu
(%)

Diện tích phân bổ theo

Nghị quyết số 72/NQ-CP

Diện tích khoanh theo hiện trạng

Huyện

xác

định,

xác

định

bổ

sung

Diện tích khoanh theo hiện trạng

Diện

tích

điều

chỉnh

đến năm 2020

Tổng

diện tích

 

cấu

(%)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

52.194

72,46

45.993

746

-

746

45.993

46.739

64,88

1.1

Đất trồng lúa

4.898

6,80

4.218

-

-

-

4.218

4.218

5,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.532

4,90

2.943

-

-

-

2.943

2.943

4,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.577

2,19

264

-

-

-

264

264

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.291

7,34

2.389

-

-

-

2.389

2.389

3,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.656

16,18

10.605

-

-

-

10.605

10.605

14,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.412

13,07

8.517

746

-

746

8.517

9.263

12,86

1.6

Đất rừng sản xuất

17.914

24,87

18.552

-

-

-

18.552

18.552

25,75

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.425

1,98

1.765

-

-

-

1.765

1.765

2,45

 

Trong đó: Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp với các mục đích khác

-

-

367

-

13

-

354

-

0,49

1.8

Đất nông nghiệp khác

19

0,03

-

-

37

-

37

37

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

19.006

26,38

25.226

-

-

-

25.226

25.226

35,02

2.1

Đất quốc phòng

30

0,04

148

-

-

-

148

148

0,21

2.2

Đất an ninh

7

0,01

12

-

-

-

12

12

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

102

0,14

1.900

-

-

-

1.900

1.900

2,46

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

20

-

-

-

20

20

0,03

2.6

Đất thương mại dịch vụ

415

0,58

2.897

-

-

-

2.897

2.897

4,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

42

0,06

101

-

-

-

101

101

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

-

137

-

-

-

137

137

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.567

4,95

5.114

-

17

-

5.131

5.131

7,12

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4

0,01

59

-

-

-

59

59

0,08

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

13

0,02

16

-

-

-

16

16

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

98

0,14

154

-

-

-

154

154

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

24

0,03

228

-

-

-

228

228

0,32

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

1.817

2,52

-

-

2.655

-

2.655

2.655

3,69

2.9.8

Đất thuỷ lợi

1.066

1,48

-

-

1.208

 

1.208

1.208

1,68

2.9.9

Đất công trình năng lượng

529

0,73

-

-

773

-

773

773

1,07

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2

-

-

-

4

-

4

4

0,01

2.9.11

Đất chợ

14

0,02

-

-

34

-

34

34

0,05

2.1

Đất di tích lịch sử - văn hóa

7

0,01

7

-

-

-

7

7

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25

0,03

39

-

-

-

39

39

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.153

1,60

1.165

-

-

-

1.165

1.165

1,62

2.14

Đất ở tại đô thị

143

0,20

463

-

-

-

463

463

0,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28

0,04

34

-

-

-

34

34

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11

0,02

23

-

-

-

23

23

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

31

0,04

31

 

-

 

31

31

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.534

2,13

1.571

-

-

-

1.571

1.571

2,18

2.2

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

94

0,13

-

-

163

-

163

163

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

0,01

-

-

40

-

40

40

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

8

-

8

8

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

148

0,21

-

-

148

 

148

148

0,21

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

944

1,31

-

-

749

-

749

749

1,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.716

14,88

-

-

10.439

-

10.439

10.439

14,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

 

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

837

1,16

72

-

-

-

72

72

0,10

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

27.108

-

-

-

27.108

27.108

-

6

Đất đô thị*

13.166

-

12.574

-

-

-

12.574

12.574

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

4.298

4.298

-

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.389

2.389

-

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

10.605

10.605

-

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

9.263

9.263

-

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

 

-

18.552

18.552

-

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.920

1.920

-

7

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

-

-

-

-

-

-

14.439

14.439

-

8

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

1.394

1.394

-

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.356

1.356

-

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.744

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

622

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

530

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.309

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.895

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

150

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

586

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

175

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

8

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

76

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

57

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

194

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

571

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1

2.2

Đất an ninh

CAN

1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

247

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

110

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phú Lộc được thể hiện trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối