Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phong Điền. tỉnh Thừa Thiên Huế
  

(Trích Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh)

 

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2015

Cấp tỉnh

phân bổ

Tổng diện tích đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu
%

Diện tích phân bổ theo Nghị quyết số 72/NQ-CP

Diện tích khoanh theo hiện trạng

Huyện xác

định,

xác

định

bổ

sung

Diện

tích khoanh theo

hiện

trạng

Diện tích

điều

chỉnh

đến năm 2020

Tổng

diện tích

 

Cơ cấu
%

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

80.563

84,96

78.625

356

-

356

78.625

78.981

 

1.1

Đất trồng lúa

5.810

6,13

5.360

-

-

-

5.360

5.360

5,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.609

5,92

5.309

-

-

-

5.309

5.309

5,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.588

2,73

1.804

-

-

-

1.804

1.804

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.484

4,73

3.672

-

-

-

3.672

3.672

3,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.932

8,36

6.969

-

-

-

6.969

6.969

7,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

35.434

37,37

35.298

-

-

-

35.298

35.298

37,23

1.6

Đất rừng sản xuất

23.041

24,30

21.922

356

-

356

21.922

22.278

23,49

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.007

1,06

1.621

-

-

-

1.621

1.621

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

267

0,28

-

-

1.979

-

-

1.979

2,09

2

Đất phi nông nghiệp

11.314

11,93

15.765

2

-

2

15.765

15.768

16,63

2.1

Đất quốc phòng

50

0,05

135

-

-

-

135

135

0,14

2.2

Đất an ninh

1

0,00

7

-

-

-

7

7

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

321

0,34

700

-

-

-

700

700

0,74

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

 

-

-

-

 

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

17

0,02

30

-

-

-

30

30

0,03

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

66

0,07

407

-

-

-

407

407

0,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78

0,08

161

-

-

-

161

161

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

199

0,21

214

-

-

-

214

214

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.183

4,41

6.050

2

-

2

6.050

6.052

6,38

2.9.1

Đất giao thông

1.536

1,62

-

-

2.127

-

-

2.127

2,24

2.9.2

Đất thủy lợi

1.226

1,29

-

-

1.306

-

-

1.306

1,38

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.232

1,30

-

-

2.351

-

-

2.351

2,48

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2

-

-

-

2

-

-

2

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2

-

7

-

-

-

7

7

0,01

2.9.6

Đất cơ sở y tế

15

0,02

38

-

-

-

38

38

0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

117

0,12

129

-

-

-

129

129

0,14

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

45

0,05

63

-

-

-

63

63

0,07

2.9.9

Đất chợ

9

0,01

-

-

12

-

-

12

0,01

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

18

-

-

18

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

0,00

7

-

-

-

7

7

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,00

22

-

-

-

22

22

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

917

0,97

1.205

-

-

-

1.205

1.205

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

63

0,07

135

-

-

-

135

135

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13

0,01

36

-

-

-

36

36

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3

-

6

-

-

-

6

6

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17

0,02

17

-

-

-

17

17

0,02

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.134

2,25

2.210

-

-

-

2.210

2.210

2,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

505

0,53

-

-

1.395

-

-

1.395

1,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

12

0,01

-

-

15

-

-

15

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

4

-

-

-

6

-

-

6

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

147

0,15

-

-

147

-

-

147

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064

1,12

-

-

946

-

-

946

1,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.495

1,58

-

-

1.894

-

-

1.894

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.945

3,11

74

-

-

-

74

74

0,08

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

1.876

1,98

1.876

-

-

-

1.876

1.876

1,98

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

-

-

76.837

-

-

76.837

81,03

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

5.317

-

-

5.317

5,61

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

380

-

-

380

0,40

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

6.969

-

-

6.969

7,35

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

35.298

-

-

35.298

37,23

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

22.279

-

-

22.279

23,50

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

730

-

-

730

0,77

7

Khu đô thị - Thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

5.164

-

-

5.164

5,45

8

Khu du lịch

-

-

-

-

300

-

-

300

0,32

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

400

-

-

400

0,42

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.900

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

286

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

404

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

204

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

136

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.420

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

17

1.8

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

9

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

952

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

60

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

6

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

864

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

65

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.243

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.344

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

384

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

407

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

628

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

283

2.9.1

Đất giao thông

DGT

15

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

31

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

232

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2

2.9.9

Đất chợ

DCH

1

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

157

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phong Điền được thể hiện trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000.

 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối