CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU ĐẠT ĐƯỢC TRONG NĂM 2019

(Theo báo cáo số 330/BC-UBND ngày 06/12/2019)

 

 

Stt

Chỉ tiêu chủ yếu

TH năm 2018

KH năm 2019

Ước TH năm 2019

 

Ghi chú

I

Kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) (%)

6,61

7,5-8,0

7,18

Không đạt

 

Tr.đó:

- Nông Lâm Ngư nghiệp (%)

3,46

2,28

-4,13%

Không đạt

 

- Công nghiệp-Xây dựng (%)

8,24

10,56

11,32%

 

 

- Dịch vụ (%)

6,78

6,9

7,39%

 

 

- Thuế sản phẩm (%)

4,23

5,58

8,37%

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh bình quân đầu người (USD)

1.839

1.915

2.007

Đạt

3

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

864

1.055

950

Không đạt

4

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội (Tỷ đồng)

19.770

22.700

22.700

Đạt

5

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

7.788

7.213,5

7.787

Vượt

II

Xã hội

 

 

 

 

6

Mức giảm tỷ suất sinh (‰)

2

2

2

Đạt

 

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰)

10,8

10,8

10,8

Đạt

7

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng:

-Theo cân nặng (%)

-Theo chiều cao (%)

7,6

10,4

 

< 7,6

<10,4

 

7,6

10,4

 

Đạt

8

Tỷ lệ hộ nghèo giảm (%)

1,06

0,7%

(còn 4,33%)

0,86%

(còn 4,17%)

 

Đạt

9

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế (%)

95

98,07

98,5%

Đạt

10

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề (%)

62

64

64

Đạt

11

Tạo việc làm mới (nghìn người)

16,6

16

16

Đạt

III

Môi trường

 

 

 

 

12

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch (%)

80

85

85

Đạt

13

Độ che phủ rừng (%)

57,3

57,3

57,3

Đạt

14

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom (%)

94

96

96

Đạt