Kết quả sản xuất một số cây hàng năm chủ yếu năm 2020
  

 

Đơn

vị tính

Thực hiện

năm 2019

Ước tính

năm 2020

Năm 2020 so với năm trước (%)

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

333078,0

325933,7

97,86

Diện tích, năng suất và sản lượng một số cây hàng năm

Lúa

Diện tích gieo trồng

Ha

54855,3

54124,3

98,67

Năng suất

Tạ/ha

59,6

59,2

99,34

Sản lượng

Tấn

326717,6

320241,9

98,02

Ngô

Diện tích gieo trồng

Ha

1593,5

1413,3

88,69

Năng suất

Tạ/ha

39,9

40,3

100,90

Sản lượng

Tấn

6360,3

5691,8

89,49

Khoai lang

Diện tích gieo trồng

Ha

1728,5

1742,8

100,83

Năng suất

Tạ/ha

52,7

54,6

103,66

Sản lượng

Tấn

9108,2

9520,2

104,52

Sắn

Diện tích gieo trồng

Ha

6143,4

4791,2

77,99

Năng suất

Tạ/ha

187,8

162,9

86,74

Sản lượng

Tấn

115372,5

78045,3

67,65

Mía

Diện tích gieo trồng

Ha

177,6

172,7

97,25

Năng suất

Tạ/ha

223,1

240,5

107,80

Sản lượng

Tấn

3963,2

4155,0

104,84

Lạc

Diện tích gieo trồng

Ha

3171,9

2904,8

91,58

Năng suất

Tạ/ha

17,4

24,3

139,71

Sản lượng

Tấn

5520,5

7063,1

127,94

Rau các loại

Diện tích gieo trồng

Ha

4728,3

4909,2

103,83

Năng suất

Tạ/ha

102,4

102,4

100,00

Sản lượng

Tấn

48428,8

50280,5

103,82

Đậu các loại

Diện tích gieo trồng

Ha

219,1

248,0

113,16

Năng suất

Tạ/ha

7,6

7,3

95,53

Sản lượng

Tấn

167,1

180,6

108,11

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối