Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 11 năm 2020
  

Ước tính
tháng 11 năm 2020

Lũy kế 11 tháng năm 2020

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 10 năm 2020
(%)

Tháng 11 năm 2020 so với tháng 11 năm 2019
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Tổng số

293,3

2785,5

110,14

109,11

97,79

Vận tải hành khách

35,4

441,0

105,80

55,88

64,72

Đường bộ

35,1

437,8

105,81

55,79

64,65

Đường sắt

Đường thủy

0,3

3,2

103,82

69,67

74,99

Đường hàng không

Vận tải hàng hóa

241,3

2139,4

109,70

130,72

109,79

Đường bộ

237,9

2108,5

109,76

130,59

109,74

Đường sắt

Đường thủy

3,4

30,9

105,76

141,04

114,80

Đường hàng không

Kho bãi, DV hỗ trợ VT

15,4

190,3

130,59

78,27

92,58

Bưu chính, chuyển phát

1,2

14,8

110,71

100,57

113,00

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]