Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 10 năm 2020
  

Ước tính
tháng 10 năm 2020

Lũy kế 10 tháng năm 2020

Tháng 10 năm 2020 so với tháng 9 năm 2020
(%)

Tháng 10 năm 2020 so với tháng 10 năm 2019
(%)

Lũy kế 10 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Tổng số

280,9

2506,8

96,67

105,11

97,17

Vận tải hành khách

34,2

403,6

96,66

54,08

65,72

Đường bộ

257,0

2280,3

97,86

105,46

96,90

Đường sắt

Đường thủy

0,3

2,9

97,87

70,72

75,92

Đường hàng không

Vận tải hàng hóa

226,2

1904,4

98,04

123,62

107,96

Đường bộ

222,9

1876,7

98,04

123,43

107,91

Đường sắt

Đường thủy

3,3

27,6

97,63

137,43

112,75

Đường hàng không

Kho bãi, DV hỗ trợ VT

19,0

182,1

82,86

97,17

97,95

Bưu chính, chuyển phát

1,3

13,8

97,23

109,72

116,07

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]