Doanh thu bán lẻ hàng hóa
  

Thực hiện

tháng 2

năm 2020

Ước tính

tháng 3

năm 2020

Ước tính

quý I

năm 2020

Tháng 3 năm 2020

so với

cùng kỳ

năm trước (%)

Quý I năm 2020

so với

cùng kỳ

năm trước (%)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TỔNG SỐ

2750,8

2651,4

8494,5

98,98

105,80

Lương thực, thực phẩm

959,1

969,2

2994,2

105,83

107,97

Hàng may mặc

168,1

157,5

522,8

96,76

102,72

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình

304,6

280,2

914,9

94,19

101,47

Vật phẩm văn hoá, giáo dục

24,1

22,2

74,0

85,61

92,30

Gỗ và vật liệu xây dựng

300,8

324,2

990,3

104,16

106,76

Ô tô các loại

118,3

91,2

352,0

114,57

167,94

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng)

226,8

192,1

675,3

84,68

98,46

Xăng dầu các loại

325,6

313,7

994,8

91,92

101,41

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu)

36,1

34,5

110,9

98,39

106,80

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

74,9

67,2

217,1

97,53

101,34

Hàng hoá khác

183,8

171,7

562,4

93,14

101,09

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ

28,4

27,7

85,8

94,26

99,15

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]