Doanh thu bán lẻ hàng hoá tháng 7 năm 2020
  

Thực hiện tháng 6 năm 2020

Ước tính
tháng 7 năm 2020

Lũy kế 7 tháng năm 2020

Tháng 7 năm 2020 so với tháng 7 năm 2019
(%)

Lũy kế 7 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Tổng số

2986,7

3124,0

19493,8

111,72

102,80

Phân theo nhóm hàng

Lương thực, thực phẩm

1048,3

1083,1

7052,7

122,64

111,87

Hàng may mặc

170,4

181,3

1110,2

107,57

95,47

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình

321,2

342,4

2077,9

110,51

98,35

Vật phẩm văn hoá, giáo dục

25,8

25,9

160,4

88,48

83,12

Gỗ và vật liệu xây dựng

555,9

586,8

2992,3

152,41

128,15

Ô tô các loại

27,5

27,3

403,7

26,44

67,41

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng)

152,4

152,4

1224,3

67,48

77,59

Xăng dầu các loại

375,7

401,9

2325,7

112,00

96,70

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu)

39,7

38,7

261,4

106,50

105,43

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

64,1

67,4

461,0

102,56

96,67

Hàng hoá khác

180,8

191,3

1247,8

94,78

92,63

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ

25,0

25,5

176,4

89,09

87,72

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]