Doanh thu bán lẻ hàng hoá tháng 4 năm 2020
  

Thực hiện tháng 3 năm 2020

Ước tính
tháng 4 năm 2020

Lũy kế 4 tháng năm 2020

Tháng 4 năm 2020 so với tháng 4 năm 2019
(%)

Lũy kế 4 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Tổng số

2593,9

1958,8

10395,7

72,64

96,93

Phân theo nhóm hàng

Lương thực, thực phẩm

961,8

868,0

3854,8

95,9

104,8

Hàng may mặc

155,4

85,6

606,3

52,9

90,4

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình

281,6

181,7

1098,0

61,5

91,7

Vật phẩm văn hoá, giáo dục

22,1

12,8

86,7

47,6

81,0

Gỗ và vật liệu xây dựng

329,8

313,6

1309,4

95,1

104,1

Ô tô các loại

47,8

11,5

320,1

14,1

109,9

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng)

187,9

94,2

765,3

41,9

84,0

Xăng dầu các loại

304,6

195,7

1181,4

56,7

89,1

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu)

33,0

26,4

135,8

75,2

97,7

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

68,0

42,1

260,0

60,9

91,8

Hàng hoá khác

175,2

112,1

678,0

58,3

90,6

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ

26,7

15,0

99,9

51,9

86,5

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]