Doanh thu bán lẻ hàng hoá 6 tháng năm 2020
  

Lũy kế 6 tháng năm 2020

Lũy kế 6 tháng năm 2020 so với năm trước (%)

Tổng số

5877,4

102,06

Phân theo nhóm hàng

 

 

Lương thực, thực phẩm

2032,5

109,93

Hàng may mặc

367,6

92,96

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình

638,7

98,34

Vật phẩm văn hoá, giáo dục

52,3

82,50

Gỗ và vật liệu xây dựng

666,7

125,00

Ô tô các loại

266,5

76,00

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng)

484,6

79,26

Xăng dầu các loại

686,0

94,70

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu)

76,9

110,00

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

150,4

98,54

Hàng hoá khác

397,2

95,24

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ

58,1

90,10

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]