Chỉ số sản xuất công nghiệp
  

 

Thực hiện

7 tháng

năm 2020

 

Tháng 8

năm 2020

so với

tháng

trước

Tháng 8

năm 2020

so với

cùng kỳ

năm trước

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2020 so

với cùng kỳ năm trước

Đơn vị tính: %

Toàn ngành công nghiệp

102,54

99,63

106,26

103,05

Khai khoáng

104,95

99,32

101,41

104,42

Khai thác quặng kim loại

313,96

102,40

100,83

240,28

Khai khoáng khác

100,36

99,12

101,45

100,52

Công nghiệp chế biến , chế tạo

104,10

98,91

104,81

104,20

Sản xuất chế biến thực phẩm

103,48

115,53

94,07

101,51

Sản xuất đồ uống

106,26

80,61

94,77

104,57

Dệt

98,26

100,60

96,37

98,00

Sản xuất trang phục

111,02

92,98

127,74

113,13

Sản xuất da và các sản phẩm có
liên quan

104,79

100,90

104,29

104,72

Chế biến dăm gỗ

101,36

151,36

83,20

98,63

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

103,99

95,48

115,17

105,42

In, sao chép bản ghi các loại

88,40

104,74

88,56

88,42

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

101,76

128,95

94,19

100,38

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

115,91

95,76

109,15

114,87

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

113,26

97,81

115,85

113,61

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim
loại khác

98,37

104,60

95,19

97,94

Sản xuất kim loại

55,87

102,94

49,65

55,04

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

111,17

98,65

103,47

110,11

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính
và sản phẩm quang học

104,59

99,39

99,44

103,90

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được
phân vào đâu

93,75

100,00

66,67

89,47

Sản xuất xe có động cơ

68,97

111,11

76,92

70,00

Sản xuất phương tiện vận tải khác

50,78

118,48

98,74

53,39

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

96,84

86,15

102,22

97,38

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

95,96

99,03

102,24

96,74

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy
móc và thiết bị

106,73

186,44

59,78

89,23

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

85,82

107,36

128,10

90,62

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

103,17

101,46

101,55

102,95

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

103,64

101,78

101,84

103,39

Thoát nước và xử lý nước thải

101,26

99,01

101,45

101,29

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

101,43

100,57

99,69

101,22

 Bản in]