Chỉ số sản xuất công nghiệp
  

 

Thực hiện

6 tháng

năm 2020

 

Tháng 7

năm 2020

so với

tháng

trước

Tháng 7

năm 2020

so với

cùng kỳ

năm trước

Cộng dồn 7

tháng đầu

năm 2020 so

với cùng kỳ

năm trước

Đơn vị tính: %

Toàn ngành công nghiệp

101,64

101,56

110,71

103,07

Khai khoáng

106,98

111,28

99,82

105,62

Khai thác quặng kim loại

550,26

105,04

104,04

316,45

Khai khoáng khác

101,30

111,72

99,55

100,98

Công nghiệp chế biến , chế tạo

103,52

100,41

112,25

104,91

Sản xuất chế biến thực phẩm

104,98

91,93

107,15

105,46

Sản xuất đồ uống

105,06

81,92

97,02

103,60

Dệt

98,46

108,16

99,07

98,55

Sản xuất trang phục

107,10

97,51

138,26

111,71

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

104,60

95,03

121,26

107,15

Chế biến dăm gỗ

108,78

106,94

70,39

102,73

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

102,48

100,44

117,46

104,86

In, sao chép bản ghi các loại

85,76

114,00

96,36

87,24

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

103,92

117,26

96,66

102,63

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

116,70

96,07

117,41

116,83

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

113,35

101,15

114,67

113,57

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

99,67

111,10

103,66

100,29

Sản xuất kim loại

57,11

112,90

50,36

56,09

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

114,05

100,93

103,64

112,26

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính
và sản phẩm quang học

105,32

103,20

102,46

104,89

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được
phân vào đâu

92,86

100,00

100,00

93,75

Sản xuất xe có động cơ

69,86

125,00

71,43

70,11

Sản xuất phương tiện vận tải khác

48,76

51,95

79,94

50,53

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

93,55

85,04

119,41

96,28

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

95,07

104,41

110,11

97,23

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy
móc và thiết bị

108,96

157,14

90,90

105,43

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

81,47

117,29

97,24

83,59

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
rác thải, nước thải

103,47

102,32

104,08

103,57

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

103,98

103,31

104,74

104,11

Thoát nước và xử lý nước thải

101,40

102,95

101,00

101,34

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

101,66

95,71

101,33

101,62

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]