Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 01 năm 2021
  

Thực hiện tháng 12/2020 so với tháng 12 năm 2019

Ước tính tháng 01 năm 2021
so với tháng 12 năm 2020

Ước tính tháng 01 năm 2021
so với tháng 01 năm 2020

Lũy kế 1 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm 2020

Đơn vị tính: %

Tổng số

106,28

76,60

119,37

119,37

B. Khai khoáng

111,83

85,78

128,08

128,08

07. Khai thác quặng kim loại

106,98

77,15

141,92

141,92

08. Khai khoáng khác

112,23

86,46

127,20

127,20

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

103,78

83,57

124,55

124,55

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

113,77

96,34

182,92

182,92

11. Sản xuất đồ uống

99,80

70,26

127,81

127,81

13. Dệt

113,41

83,62

126,51

126,51

14. Sản xuất trang phục

111,83

78,50

111,39

111,39

15. Sản xuất da và các sản phẩm liên quan

111,40

100,04

145,23

145,23

16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm
từ gỗ, tre, nứa

94,52

64,22

119,28

119,28

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

134,06

86,66

160,83

160,83

18. In, sao chép bản ghi các loại

91,22

98,60

94,92

94,92

20. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

93,69

88,24

140,04

140,04

21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

99,61

104,37

145,01

145,01

22, Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

165,51

98,05

200,97

200,97

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng
phi kim loại khác

91,87

91,35

127,36

127,36

24, Sản xuất kim loại

47,86

98,21

105,77

105,77

25,Sản xuất sản phẩm từ kim loại
đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

99,59

106,30

138,18

138,18

26. Sản xuất sản phẩm điện tử,
máy vi tính và sản phẩm quang học

93,95

97,56

101,42

101,42

28. sản xuất máy móc, thiết bị
chưa được phân vào đâu

66,67

100,00

100,00

100,00

29. Sản xuất xe có động cơ

50,00

83,33

41,67

41,67

30, Sản xuất phương tiện vận tải khác

88,15

55,65

59,63

59,63

31, Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

130,72

99,68

125,17

125,17

32, Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

566,94

104,08

490,68

490,68

33, Sữa chữa vào bảo dưỡng và lắp
đặt máy móc thiết bị

104,76

95,04

343,28

343,28

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

119,42

41,80

88,50

88,50

35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

119,42

41,80

88,50

88,50

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

102,42

96,28

103,84

103,84

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

102,28

93,94

104,14

104,14

37. Thoát nước và xử lý nước thải

103,16

97,37

103,93

103,93

38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

102,85

108,25

102,43

102,43

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]